F.C. Barcelona
2 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
Villarreal

F.C. Barcelona vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 2-3 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 7, hòa 0, Villarreal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 37
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
DDLLL Villarreal
  1. 4' 0-1 Ayoze Pérez · N. Pépé
  2. 38' Lamine Yamal · Eric García 1-1
  3. 43' Eric García
  4. 45'+5 Fermín López 2-1
  5. HT2-1
  6. 46' F. de Jong Pedri
  7. 46' Alejandro Balde Gerard Martín
  8. 46' T. Barry Ayoze Pérez
  9. 50' 2-2 Santi Comesaña · Yeremy Pino
  10. 58' P. Gueye Dani Parejo
  11. 64' T. Buchanan Yeremy Pino
  12. 64' W. Kambwala Pau Navarro
  13. 74' Héctor Fort Eric García
  14. 74' Pau Víctor R. Lewandowski
  15. 77' Gerard Moreno N. Pépé
  16. 80' 2-3 T. Buchanan · Gerard Moreno
  17. 85' Dani Olmo Gavi
  18. 86' Dani Olmo
  19. FT2-3

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Flick
  1. 1M. ter Stegen 6.3
  2. 24Eric García ▼ 74' 7.3
  3. 2Pau Cubarsí 6.9
  4. 5Iñigo Martínez 6.9
  5. 35Gerard Martín ▼ 46' 6.7
  6. 6Gavi ▼ 85' 6.9
  7. 8Pedri ▼ 46' 7.7
  8. 19Lamine Yamal 8.2
  9. 16Fermín López 7.9
  10. 11Raphinha 7.5
  11. 9R. Lewandowski ▼ 74' 6.7

Dự bị 12

  1. 21F. de Jong ▲ 46' 7.2
  2. 3Alejandro Balde ▲ 46' 6.7
  3. 32Héctor Fort ▲ 74' 6.5
  4. 18Pau Víctor ▲ 74' 6.6
  5. 20Dani Olmo ▲ 85' 6.3
  6. 14Pablo Torre
  7. 17Marc Casadó
  8. 10Ansu Fati
  9. 36Sergi Domínguez
  10. 15A. Christensen
  11. 13Iñaki Peña
  12. 25W. Szczęsny
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Luíz Júnior 8.3
  2. 26Pau Navarro ▼ 64' 6.3
  3. 8J. Foyth 6.9
  4. 2Logan Costa 6.9
  5. 23Sergi Cardona 7.3
  6. 19N. Pépé ▼ 77' 7.2
  7. 14Santi Comesaña 7.9
  8. 10Dani Parejo ▼ 58' 6.6
  9. 21Yeremy Pino ▼ 64' 7.0
  10. 16Álex Baena 6.5
  11. 22Ayoze Pérez ▼ 46' 7.2

Dự bị 11

  1. 15T. Barry ▲ 46' 6.9
  2. 18P. Gueye ▲ 58' 6.6
  3. 9T. Buchanan ▲ 64' 7.3
  4. 5W. Kambwala ▲ 64' 6.7
  5. 7Gerard Moreno ▲ 77' 7.0
  6. 24Alfonso Pedraza
  7. 13Diego Conde
  8. 6Denis Suárez
  9. 17Kiko Femenía
  10. 4E. Bailly
  11. 36E. Eyong

Thống kê

0211
300
69%Kiểm soát bóng31%
24Dứt điểm7
9Trúng đích3
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm7
14Sút ngoài vòng cấm0
9Bị chặn0
11Phạt góc3
2Việt vị1
14Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
0Cứu thua7
-0.24Bàn thắng ngăn chặn-0.24
687Chuyền bóng302
632Chuyền chính xác236
92%Chính xác chuyền78%
1.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu47
180Ghi được85
80Thủng lưới68
2.81Bàn thắng mỗi trận1.81
21Giữ sạch lưới8
50Trên 2.5 bàn32
95Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu