Villarreal vs F.C. Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Villarreal 0-1 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 3, hòa 0, F.C. Barcelona thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
- Sân vận động
- Estadio de la Ceramica, Villarreal
- Trọng tài
- Alejandro Hernández
- Phong độ
- DDLLL Villarreal
- WWWWW F.C. Barcelona
- 18' 0-1 Pedri · R. Lewandowski
- 36' ▲ S. Chukwueze ▼ F. Coquelin
- 37' Pau Torres
- 43' Ronald Araújo
- HT0-1
- 49' Alejandro Baena
- 56' Frenkie de Jong
- 58' Jules Koundé
- 62' Dani Parejo
- 71' Alberto Moreno
- 81' Raphinha
- 81' ▲ Ferran Torres ▼ Raphinha
- 83' ▲ Fer Niño ▼ José Luis Morales
- 83' ▲ J. Mojica ▼ Álex Baena
- 83' ▲ Manu Trigueros ▼ Alberto Moreno
- 89' ▲ Jordi Alba ▼ F. Kessie
- FT0-1
Đội hình
- 1Pepe Reina 7.0
- 8J. Foyth 6.9
- 3Raúl Albiol 7.0
- 4Pau Torres 7.3
- 18Alberto Moreno ▼ 83' 6.7
- 19F. Coquelin ▼ 36' 6.5
- 6É. Capoue 6.2
- 10Dani Parejo 7.2
- 16Álex Baena ▼ 83' 6.6
- 22José Luis Morales ▼ 83' 5.9
- 21Yeremy Pino 6.6
Dự bị 9
- 11S. Chukwueze ▲ 36' 6.6
- 34Fer Niño ▲ 83' 6.7
- 12J. Mojica ▲ 83' 6.3
- 14Manu Trigueros ▲ 83' 6.6
- 31Iker Álvarez
- 23A. Mandi
- 39Ramón Terrats
- 5Jorge Cuenca
- 2Kiko Femenía
- 1M. ter Stegen 7.5
- 23J. Koundé 6.6
- 4R. Araujo 7.7
- 15A. Christensen 7.2
- 28Alejandro Balde 6.9
- 8Pedri ⚽ 7.6
- 21F. de Jong 7.3
- 19F. Kessie ▼ 89' 7.0
- 22Raphinha ▼ 81' 6.5
- 9R. Lewandowski ⇢ 7.9
- 6Gavi 6.9
Dự bị 10
- 11Ferran Torres ▲ 81' 6.7
- 18Jordi Alba ▲ 89'
- 38Ángel Alarcón
- 20Sergi Roberto
- 13Iñaki Peña
- 36Arnau Tenas
- 10Ansu Fati
- 17Marcos Alonso
- 24Eric García
- 32Pablo Torre
Thống kê
04⚑6
⚑240
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm6
2Trúng đích4
7Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn0
6Phạt góc2
5Việt vị3
22Phạm lỗi18
4Thẻ vàng4
3Cứu thua2
443Chuyền bóng391
359Chuyền chính xác313
81%Chính xác chuyền80%
1.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.47
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
64Trận đấu59
123Ghi được116
72Thủng lưới52
1.92Bàn thắng mỗi trận1.97
19Giữ sạch lưới32
36Trên 2.5 bàn34
72Hiệp hai60