F.C. Barcelona
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Villarreal

F.C. Barcelona vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 0-2 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 7, hòa 0, Villarreal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Trọng tài
José Munuera
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
DDLLL Villarreal
  1. 41' 0-1 Pedraza · Dani Parejo
  2. 45'+1 Gavi
  3. 45'+2 Dani Parejo
  4. HT0-1
  5. 53' Ferran Torres
  6. 55' 0-2 Moi Gómez
  7. 56' Ansu Fati P. Aubameyang
  8. 57' O. Dembélé Adama Traoré
  9. 59' Sergio Busquets
  10. 65' Jordi Alba
  11. 67' N. Jackson Mario Gaspar
  12. 67' P. Estupiñán Paco Alcácer
  13. 67' S. Aurier Manu Trigueros
  14. 71' M. Depay Ferran Torres
  15. 71' Riqui Puig Gavi
  16. 81' Óscar Mingueza Dani Alves
  17. 83' S. Chukwueze Moi Gómez
  18. 83' Rubén Peña Pedraza
  19. FT0-2

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1M. ter Stegen 6.2
  2. 8Dani Alves ▼ 81' 7.6
  3. 18Jordi Alba 7.0
  4. 15C. Lenglet 6.6
  5. 4R. Araujo 7.0
  6. 5Sergio Busquets 7.2
  7. 21F. de Jong 7.0
  8. 30Gavi ▼ 71' 6.3
  9. 25P. Aubameyang ▼ 56' 6.3
  10. 11Adama Traoré ▼ 57' 6.5
  11. 19Ferran Torres ▼ 71' 7.2

Dự bị 12

  1. 10Ansu Fati ▲ 56' 6.5
  2. 7O. Dembélé ▲ 57' 6.9
  3. 9M. Depay ▲ 71' 6.3
  4. 6Riqui Puig ▲ 71' 6.2
  5. 22Óscar Mingueza ▲ 81' 6.6
  6. 36Arnau Tenas
  7. 31Álex Balde
  8. 23S. Umtiti
  9. 27L. Carević
  10. 12M. Braithwaite
  11. 43Jandro Orellana
  12. 17L. de Jong
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 13G. Rulli 7.9
  2. 3Albiol 7.5
  3. 2Mario Gaspar ▼ 67' 6.9
  4. 4Pau Torres 7.3
  5. 6E. Capoue 6.9
  6. 5Dani Parejo 7.2
  7. 23Moi Gómez ▼ 83' 7.3
  8. 14Manu Trigueros ▼ 67' 6.3
  9. 17G. Lo Celso 6.9
  10. 24Pedraza ▼ 83' 6.9
  11. 9Paco Alcácer ▼ 67' 6.3

Dự bị 11

  1. 26N. Jackson ▲ 67' 6.9
  2. 12P. Estupiñán ▲ 67' 6.9
  3. 25S. Aurier ▲ 67' 6.9
  4. 11S. Chukwueze ▲ 83' 6.7
  5. 20Rubén Peña ▲ 83' 6.7
  6. 10Iborra
  7. 1Asenjo
  8. 31Iker Álvarez
  9. 16B. Dia
  10. 7Gerard Moreno
  11. 22A. Mandi

Thống kê

0312
110
70%Kiểm soát bóng30%
14Dứt điểm4
3Trúng đích3
7Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn0
12Phạt góc1
5Việt vị0
12Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
1Cứu thua3
667Chuyền bóng305
613Chuyền chính xác240
92%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

59Trận đấu62
101Ghi được113
66Thủng lưới74
1.71Bàn thắng mỗi trận1.82
18Giữ sạch lưới19
34Trên 2.5 bàn33
56Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu