F.C. Barcelona
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Villarreal

F.C. Barcelona vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 3-0 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 7, hòa 0, Villarreal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 10
Sân vận động
Spotify Camp Nou, Barcelona
Trọng tài
Carlos del Cerro
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
DDLLL Villarreal
  1. 25' J. Mojica Pedraza
  2. 31' R. Lewandowski · Jordi Alba 1-0
  3. 35' R. Lewandowski · Gavi 2-0
  4. 38' Ansu Fati 3-0
  5. HT3-0
  6. 46' José Luis Morales A. Danjuma
  7. 57' Manu Trigueros Manu Morlanes
  8. 57' Alberto Moreno N. Jackson
  9. 70' Héctor Bellerín Sergi Roberto
  10. 70' Sergio Busquets F. de Jong
  11. 75' O. Dembélé R. Lewandowski
  12. 75' Raphinha Ansu Fati
  13. 78' Piqué J. Koundé
  14. 80' A. Mandi Raúl Albiol
  15. 90'+2 Pau Torres
  16. FT3-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1M. ter Stegen 7.2
  2. 20Sergi Roberto ▼ 70' 6.9
  3. 23J. Koundé ▼ 78' 7.3
  4. 17Marcos Alonso 7.7
  5. 18Jordi Alba 8.3
  6. 30Gavi 7.5
  7. 21F. de Jong ▼ 70' 7.9
  8. 8Pedri 7.5
  9. 11Ferran Torres 6.9
  10. 9R. Lewandowski ⚽2 ▼ 75' 8.2
  11. 10Ansu Fati ▼ 75' 7.5

Dự bị 11

  1. 2Héctor Bellerín ▲ 70' 6.7
  2. 5Sergio Busquets ▲ 70' 6.6
  3. 7O. Dembélé ▲ 75' 6.6
  4. 22Raphinha ▲ 75' 6.2
  5. 3Piqué ▲ 78' 6.6
  6. 19F. Kessie
  7. 28Balde
  8. 36Arnau Tenas
  9. 24Eric García
  10. 26Iñaki Peña
  11. 32Pablo Torre
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 13G. Rulli 5.9
  2. 2Kiko Femenía 6.7
  3. 3Raúl Albiol ▼ 80' 6.5
  4. 4Pau Torres 6.5
  5. 24Pedraza ▼ 25' 6.3
  6. 21Yeremi Pino 6.6
  7. 10Dani Parejo 7.0
  8. 20Manu Morlanes ▼ 57' 6.6
  9. 16Álex Baena 6.5
  10. 15N. Jackson ▼ 57' 6.2
  11. 9A. Danjuma ▼ 46' 6.5

Dự bị 9

  1. 12J. Mojica ▲ 25' 6.3
  2. 22José Luis Morales ▲ 46' 6.2
  3. 14Manu Trigueros ▲ 57' 6.6
  4. 18Alberto Moreno ▲ 57' 6.9
  5. 23A. Mandi ▲ 80' 6.7
  6. 5Jorge Cuenca
  7. 1Pepe Reina
  8. 11S. Chukwueze
  9. 31Iker Álvarez

Thống kê

008
010
70%Kiểm soát bóng30%
16Dứt điểm5
5Trúng đích1
6Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
8Phạt góc0
4Việt vị0
18Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
1Cứu thua2
763Chuyền bóng328
716Chuyền chính xác276
94%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

59Trận đấu64
116Ghi được123
52Thủng lưới72
1.97Bàn thắng mỗi trận1.92
32Giữ sạch lưới19
34Trên 2.5 bàn36
60Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu