F.C. Barcelona
3 : 5
FT · Hiệp một 0:1
·
Villarreal

F.C. Barcelona vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 3-5 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 7, hòa 0, Villarreal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
DDLLL Villarreal
  1. 16' Alejandro Baena
  2. 33' Oriol Romeu
  3. 41' 0-1 Gerard Moreno · Alexander Sørloth
  4. HT0-1
  5. 46' Pau Cubarsí Andreas Christensen
  6. 46' Pedri Oriol Romeu
  7. 46' João Cancelo Hector Fort
  8. 54' 0-2 Ilias Akhomach
  9. 58' Ferran Torres João Félix
  10. 58' Gonçalo Guedes Ilias Akhomach
  11. 60' İlkay Gündoğan · Robert Lewandowski 1-2
  12. 68' Pedri · İlkay Gündoğan 2-2
  13. 68' Robert Lewandowski
  14. 68' Eric Bailly
  15. 71' Eric Baillyphản lưới 3-2
  16. 71' Étienne Capoue Alejandro Baena
  17. 71' Aïssa Mandi Alberto Moreno
  18. 77' Vitor Roque Robert Lewandowski
  19. 78' José Luis Morales Gerard Moreno
  20. 78' Yerson Mosquera Kiko Femenía
  21. 84' 3-3 Gonçalo Guedes · Alexander Sørloth
  22. 89' Ronald Araújo
  23. 89' Yerson Mosquera
  24. 90'+1 İlkay Gündoğan
  25. 90'+12 3-4 José Luis Morales · Gonçalo Guedes
  26. 90'+9 3-5 Alexander Sørloth
  27. 90'+4 Jorge Cuenca
  28. FT3-5

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 13Iñaki Peña 5.6
  2. 23Jules Koundé 6.7
  3. 4Ronald Araújo 5.7
  4. 15Andreas Christensen ▼ 46' 6.9
  5. 39Hector Fort ▼ 46' 6.5
  6. 22İlkay Gündoğan 9.2
  7. 18Oriol Romeu ▼ 46' 6.9
  8. 21Frenkie de Jong 6.9
  9. 27Lamine Yamal 8.9
  10. 9Robert Lewandowski ▼ 77' 6.7
  11. 14João Félix ▼ 58' 6.6

Dự bị 10

  1. 2João Cancelo ▲ 46' 5.9
  2. 33Pau Cubarsí ▲ 46' 6.2
  3. 8Pedri ▲ 46' 7.6
  4. 7Ferran Torres ▲ 58' 6.2
  5. 19Vitor Roque ▲ 77' 6.7
  6. 26Ander Astralaga
  7. 31Diego Kochen
  8. 32Fermín López
  9. 30Marc Casadó
  10. 38Marc Guiu
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 13Filip Jörgensen 7.5
  2. 17Kiko Femenía ▼ 78' 6.3
  3. 12Eric Bailly 6.2
  4. 5Jorge Cuenca 7.0
  5. 18Alberto Moreno ▼ 71' 5.9
  6. 27Ilias Akhomach ▼ 58' 7.5
  7. 4Santi Comesaña 6.9
  8. 19Francis Coquelin 6.7
  9. 16Alejandro Baena ▼ 71' 6.3
  10. 7Gerard Moreno ▼ 78' 7.9
  11. 11Alexander Sørloth ⇢2 8.7

Dự bị 8

  1. 9Gonçalo Guedes ▲ 58' 7.9
  2. 23Aïssa Mandi ▲ 71' 6.5
  3. 6Étienne Capoue ▲ 71' 7.2
  4. 2Yerson Mosquera ▲ 78' 6.9
  5. 15José Luis Morales ▲ 78' 7.3
  6. 31Iker Álvarez
  7. 26Adrià Altimira
  8. 14Manu Trigueros

Thống kê

0310
040
71%Kiểm soát bóng29%
22Dứt điểm9
10Trúng đích6
5Chệch đích0
14Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn3
10Phạt góc0
0Việt vị3
8Phạm lỗi13
3Thẻ vàng4
1Cứu thua7
666Chuyền bóng270
587Chuyền chính xác196
88%Chính xác chuyền73%
2.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

60Trận đấu57
128Ghi được92
79Thủng lưới100
2.13Bàn thắng mỗi trận1.61
24Giữ sạch lưới10
39Trên 2.5 bàn38
76Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu