Villarreal vs F.C. Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Villarreal 1-3 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 3, hòa 0, F.C. Barcelona thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio de la Ceramica, Villarreal
- Trọng tài
- César Soto
- Phong độ
- DDLLL Villarreal
- WWWWW F.C. Barcelona
- 26' Yéremi Pino
- 26' Jordi Alba
- 44' Gerard Piqué
- HT0-0
- 48' 0-1 F. de Jong
- 50' Frenkie de Jong
- 65' ▲ P. Estupiñán ▼ Pedraza
- 65' ▲ S. Chukwueze ▼ Yeremi Pino
- 66' ▲ O. Dembélé ▼ A. Ezzalzouli
- 71' ▲ Óscar Mingueza ▼ Jordi Alba
- 76' S. Chukwueze · A. Groeneveld 1-1
- 80' ▲ Philippe Coutinho ▼ Nico González
- 84' ▲ Dani Raba ▼ Manu Trigueros
- 88' 1-2 M. Depay
- 90' Dani Raba
- 90'+4 1-3 Philippe Coutinho11m
- FT1-3
Đội hình
- 13G. Rulli 6.0
- 3Albiol 6.6
- 4Pau Torres 6.6
- 8J. Foyth 5.7
- 6E. Capoue 6.6
- 5Dani Parejo 7.5
- 23Moi Gómez 6.6
- 14Manu Trigueros ▼ 84' 7.0
- 24Pedraza ▼ 65' 6.0
- 21Yeremi Pino ▼ 65' 6.3
- 15A. Groeneveld ⇢ 6.7
Dự bị 12
- 12P. Estupiñán ▲ 65' 5.0
- 11S. Chukwueze ⚽ ▲ 65' 7.2
- 17Dani Raba ▲ 84' 6.5
- 35F. Jörgensen
- 2Mario Gaspar
- 20Rubén Peña
- 9Paco Alcácer
- 10Iborra
- 16B. Dia
- 18Alberto Moreno
- 1Asenjo
- 22A. Mandi
- 1M. ter Stegen 6.5
- 3Piqué 6.9
- 18Jordi Alba ▼ 71' 7.3
- 4R. Araújo 7.5
- 24Eric García 6.3
- 5Sergio Busquets 6.9
- 21F. de Jong ⚽ 7.9
- 28Nico González ▼ 80' 6.9
- 30Gavi 6.9
- 9M. Depay ⚽ 7.0
- 33A. Ezzalzouli ▼ 66' 7.2
Dự bị 12
- 7O. Dembélé ▲ 66' 6.3
- 22Óscar Mingueza ▲ 71' 6.3
- 14Philippe Coutinho ⚽ ▲ 80' 8.0
- 2S. Dest
- 37Ilias Akhomach
- 15C. Lenglet
- 23S. Umtiti
- 6Riqui Puig
- 36Arnau Tenas
- 13Neto
- 11Y. Demir
- 17L. de Jong
Thống kê
02⚑4
⚑420
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm12
2Trúng đích6
8Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn0
4Phạt góc4
3Việt vị4
19Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
3Cứu thua1
411Chuyền bóng409
343Chuyền chính xác331
83%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
62Trận đấu59
113Ghi được101
74Thủng lưới66
1.82Bàn thắng mỗi trận1.71
19Giữ sạch lưới18
33Trên 2.5 bàn34
48Hiệp hai56