Villarreal vs R.C.D. Mallorca
Tỷ số chung cuộc: Villarreal 0-2 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 5, hòa 3, R.C.D. Mallorca thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
- Trọng tài
- Alejandro Muñiz
- Phong độ
- DDLLL Villarreal
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- 32' 0-1 V. Muriqi · G. González
- 41' Iddrisu Baba
- HT0-1
- 46' ▲ N. Jackson ▼ Manu Trigueros
- 47' Giovanni González
- 49' Samuel Chukwueze
- 55' Kang-in Lee
- 58' Alberto Moreno
- 60' Dani Rodríguez
- 64' Alejandro Baena
- 64' ▲ Yeremi Pino ▼ Álex Baena
- 71' Vedat Muriqi
- 72' ▲ A. Ndiaye ▼ Lee Kang-In
- 72' ▲ Antonio Sánchez ▼ Dani Rodríguez
- 74' Pau Torres
- 75' 0-2 A. Ndiaye · V. Muriqi
- 83' Jaume Costa
- 87' ▲ Abdón Prats ▼ V. Muriqi
- 87' ▲ R. Battaglia ▼ Ruíz de Galarreta
- 90' ▲ J. Mojica ▼ Alberto Moreno
- 90' ▲ José Luis Morales ▼ É. Capoue
- 90'+2 ▲ C. Grenier ▼ I. Baba
- FT0-2
Đội hình
- 13G. Rulli 6.3
- 2Kiko Femenía 6.6
- 3Raúl Albiol 6.7
- 4Pau Torres 6.3
- 18Alberto Moreno ▼ 90' 6.2
- 10Dani Parejo 7.6
- 6É. Capoue ▼ 90' 6.9
- 11S. Chukwueze 6.7
- 16Álex Baena ▼ 64' 6.3
- 14Manu Trigueros ▼ 46' 6.5
- 9A. Danjuma 6.9
Dự bị 11
- 15N. Jackson ▲ 46' 6.7
- 21Yeremi Pino ▲ 64' 6.5
- 12J. Mojica ▲ 90'
- 22José Luis Morales ▲ 90'
- 8J. Foyth
- 7Gerard Moreno
- 19F. Coquelin
- 31Iker Álvarez
- 5Jorge Cuenca
- 23A. Mandi
- 1Pepe Reina
- 1P. Rajković 7.3
- 20G. González ⇢ 7.5
- 24M. Valjent 7.2
- 2M. Nastasić 7.2
- 6Copete 7.5
- 18Jaume Costa 7.3
- 14Dani Rodríguez ▼ 72' 7.2
- 4Ruíz de Galarreta ▼ 87' 6.3
- 12I. Baba ▼ 90' 7.2
- 19Lee Kang-In ▼ 72' 6.6
- 7V. Muriqi ⚽ ⇢ ▼ 87' 8.5
Dự bị 12
- 23A. Ndiaye ⚽ ▲ 72' 7.3
- 10Antonio Sánchez ▲ 72' 6.6
- 9Abdón Prats ▲ 87' 6.3
- 16R. Battaglia ▲ 87' 6.3
- 8C. Grenier ▲ 90'
- 3B. Cufré
- 5F. Russo
- 31Leo Román
- 22Ángel
- 29Josep Gayá
- 17T. Kadewere
- 11L. Junior
Thống kê
04⚑5
⚑260
71%Kiểm soát bóng29%
9Dứt điểm7
2Trúng đích5
4Chệch đích1
4Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
5Phạt góc2
1Việt vị2
17Phạm lỗi16
4Thẻ vàng6
3Cứu thua2
597Chuyền bóng242
530Chuyền chính xác178
89%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
64Trận đấu50
123Ghi được59
72Thủng lưới50
1.92Bàn thắng mỗi trận1.18
19Giữ sạch lưới20
36Trên 2.5 bàn17
72Hiệp hai33