Villarreal
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
R.C.D. Mallorca

Villarreal vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 1-1 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 4, hòa 2, R.C.D. Mallorca thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Sân vận động
Estadio de la Ceramica, Villarreal
Phong độ
WDDLL Villarreal
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. -5' Pepe Reina
  2. 27' Cyle Larin
  3. 45'+1 Alexander Sørloth · Alejandro Baena 1-0
  4. 45' Alexander Sørloth
  5. HT1-0
  6. 58' Abdón Prats Antonio Sánchez
  7. 70' Gonçalo Guedes Ilias Akhomach
  8. 80' Jaume Costa Toni Lato
  9. 80' Omar Mascarell Samuel Costa
  10. 80' Vedat Muriqi Cyle Larin
  11. 81' Kiko Femenía
  12. 83' Sergi Darder
  13. 84' Manu Trigueros Alejandro Baena
  14. 85' Étienne Capoue Francis Coquelin
  15. 88' Javi Llabrés Sergi Darder
  16. 90'+1 1-1 Javi Llabrés · Manu Morlanes
  17. FT1-1

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 13Filip Jörgensen 6.6
  2. 17Kiko Femenía 6.9
  3. 12Eric Bailly 7.3
  4. 5Jorge Cuenca 7.2
  5. 18Alberto Moreno 7.3
  6. 27Ilias Akhomach ▼ 70' 6.7
  7. 4Santi Comesaña 7.0
  8. 19Francis Coquelin ▼ 85' 6.9
  9. 16Alejandro Baena ▼ 84' 7.3
  10. 7Gerard Moreno 8.2
  11. 11Alexander Sørloth 7.6

Dự bị 9

  1. 9Gonçalo Guedes ▲ 70' 6.9
  2. 14Manu Trigueros ▲ 84' 6.9
  3. 6Étienne Capoue ▲ 85' 6.3
  4. 31Iker Álvarez
  5. 1Pepe Reina
  6. 26Adrià Altimira
  7. 42Stefan Leković
  8. 37Carlos Romero
  9. 15José Luis Morales
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: J. Aguirre
  1. 1Predrag Rajković 7.0
  2. 18Antonio Sánchez ▼ 58' 6.6
  3. 24Martin Valjent 6.3
  4. 21Antonio Raíllo 7.2
  5. 2Matija Nastasić 7.2
  6. 3Toni Lato ▼ 80' 7.0
  7. 10Sergi Darder ▼ 88' 6.7
  8. 8Manu Morlanes 7.2
  9. 12Samuel Costa ▼ 80' 6.9
  10. 14Dani Rodríguez 6.7
  11. 17Cyle Larin ▼ 80' 6.6

Dự bị 12

  1. 9Abdón Prats ▲ 58' 6.3
  2. 11Jaume Costa ▲ 80' 6.3
  3. 5Omar Mascarell ▲ 80' 6.7
  4. 7Vedat Muriqi ▲ 80' 6.7
  5. 19Javi Llabrés ▲ 88' 7.3
  6. 13Dominik Greif
  7. 6José Copete
  8. 27David López
  9. 4Siebe Van Der Heyden
  10. 31Yuzún Ley
  11. 33Daniel Luna
  12. 23Amath Ndiaye

Thống kê

124
620
51%Kiểm soát bóng49%
18Dứt điểm8
5Trúng đích2
6Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn4
4Phạt góc6
0Việt vị2
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
437Chuyền bóng409
355Chuyền chính xác311
81%Chính xác chuyền76%
1.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu51
92Ghi được60
100Thủng lưới52
1.61Bàn thắng mỗi trận1.18
10Giữ sạch lưới16
38Trên 2.5 bàn17
56Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu