R.C.D. Mallorca vs Villarreal
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-1 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 0, hòa 2, Villarreal thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 35
- Sân vận động
- Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
- Phong độ
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- WDDLL Villarreal
- 29' Sergi Cardona
- 31' 0-1 A. Perez11m
- 45' V. Muriqi 1-1
- HT1-1
- 62' ▲ T. Lato ▼ J. Mojica
- 63' ▲ N. Pepe ▼ T. Oluwaseyi
- 63' ▲ A. Moleiro ▼ A. Gonzalez
- 70' ▲ J. Virgili ▼ M. Morlanes
- 70' ▲ M. Calatayud ▼ M. Morey Bauza
- 70' ▲ G. Mikautadze ▼ A. Perez
- 71' Samú Costa
- 71' ▲ G. Moreno ▼ T. Buchanan
- 73' Vedat Muriqi
- 75' ▲ D. Parejo ▼ S. Comesana
- 76' ▲ D. Lopez ▼ P. Torre
- FT1-1
Đội hình
- 1L. Roman 6.6
- 2M. Morey Bauza ▼ 70' 6.3
- 24M. Valjent 7.3
- 5O. Mascarell 7.2
- 22J. Mojica ▼ 62' 6.9
- 12Samu Costa 7.0
- 10S. Darder 7.0
- 8M. Morlanes ▼ 70' 6.7
- 20P. Torre ▼ 76' 7.2
- 15Z. Luvumbo 8.2
- 7V. Muriqi ⚽ 8.3
Dự bị 12
- 25Pichu Cuellar
- 9A. Prats
- 11T. Asano
- 6A. Sanchez
- 19J. Llabres
- 28C. Riba
- 3T. Lato ▲ 62' 6.9
- 27D. Lopez ▲ 76' 6.7
- 17J. Virgili ▲ 70' 6.3
- 44M. Calatayud ▲ 70' 6.6
- 34J. Olaizola
- 29L. Orejuela
- 25A. Tenas 8.9
- 15S. Mourino 6.6
- 4R. Marin 6.7
- 12R. Veiga 7.7
- 23S. Cardona 6.2
- 17T. Buchanan ▼ 71' 6.5
- 14S. Comesana ▼ 75' 6.7
- 16T. Partey 6.7
- 11A. Gonzalez ▼ 63' 6.5
- 22A. Perez ⚽ ▼ 70' 7.2
- 21T. Oluwaseyi ▼ 63' 6.2
Dự bị 12
- 1Luiz Junior
- 10D. Parejo ▲ 75' 6.7
- 7G. Moreno ▲ 71' 6.2
- 19N. Pepe ▲ 63' 6.5
- 2L. Costa
- 9G. Mikautadze ▲ 70' 6.9
- 20A. Moleiro ▲ 63' 6.6
- 5W. Kambwala
- 24A. Pedraza
- 18P. Gueye
- 3A. Freeman
- 6P. Navarro
Thống kê
02⚑5
⚑400
56%Kiểm soát bóng44%
18Dứt điểm7
8Trúng đích2
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
5Phạt góc4
3Việt vị0
17Phạm lỗi13
2Thẻ vàng0
1Cứu thua7
2.46Bàn thắng ngăn chặn2.46
452Chuyền bóng378
391Chuyền chính xác303
87%Chính xác chuyền80%
1.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu52
54Ghi được86
58Thủng lưới75
1.29Bàn thắng mỗi trận1.65
9Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn30
32Hiệp hai42