Villarreal
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
R.C.D. Mallorca

Villarreal vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 3-0 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 5, hòa 3, R.C.D. Mallorca thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
Sân vận động
Estadio de la Ceramica, Villarreal
Trọng tài
Miguel Ortiz
Phong độ
DDLLL Villarreal
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 12' F. Russophản lưới 1-0
  2. 34' Manu Trigueros · Pedraza 2-0
  3. 36' Mario Gaspar
  4. HT2-0
  5. 57' Fer Niño Abdón Prats
  6. 57' Antonio Sánchez A. Ndiaye
  7. 68' N. Jackson Yeremi Pino
  8. 69' Lee Kang-In T. Kubo
  9. 69' Salva Sevilla Ruiz de Galarreta
  10. 76' Ángel Dani Rodríguez
  11. 80' Franco Russo
  12. 86' Gerónimo Rulli
  13. 86' Franco Russo
  14. 86' Franco Russo
  15. 87' Dani Parejo11m 3-0
  16. 90'+3 Dani Raba Dani Parejo
  17. 90'+3 N. Iosifov Moi Gómez
  18. FT3-0

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 13G. Rulli 7.3
  2. 3Albiol 6.9
  3. 2Mario Gaspar 6.7
  4. 18Alberto Moreno 7.2
  5. 4Pau Torres 7.3
  6. 10Iborra 6.7
  7. 5Dani Parejo ▼ 90' 7.9
  8. 23Moi Gómez ▼ 90' 6.3
  9. 14Manu Trigueros 7.3
  10. 24Pedraza 8.2
  11. 21Yeremi Pino ▼ 68' 6.3

Dự bị 10

  1. 26N. Jackson ▲ 68' 7.2
  2. 17Dani Raba ▲ 90'
  3. 28N. Iosifov ▲ 90'
  4. 38Carlo Adriano
  5. 27Adrián de la Fuente
  6. 22A. Mandi
  7. 12P. Estupiñán
  8. 42Arana
  9. 1Asenjo
  10. 31Iker Álvarez De Eulate
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luis García
  1. 31Leo Román 6.5
  2. 18Jaume Costa 6.7
  3. 15Pablo Maffeo 7.3
  4. 24M. Valjent 6.9
  5. 5F. Russo 5.9
  6. 14Dani Rodríguez ▼ 76' 7.3
  7. 16R. Battaglia 6.6
  8. 4Ruiz de Galarreta ▼ 69' 6.6
  9. 17T. Kubo ▼ 69' 6.9
  10. 9Abdón Prats ▼ 57' 6.7
  11. 23A. Ndiaye ▼ 57' 6.2

Dự bị 11

  1. 26Fer Niño ▲ 57' 6.3
  2. 10Antonio Sánchez ▲ 57' 6.3
  3. 19Lee Kang-In ▲ 69' 6.2
  4. 8Salva Sevilla ▲ 69' 7.2
  5. 22Ángel ▲ 76' 6.2
  6. 36Miguel Martín
  7. 7Jordi Mboula
  8. 25Sergio Rico
  9. 11M. Hoppe
  10. 1Manolo Reina
  11. 29Josep Gayá

Thống kê

0110
621
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm8
6Trúng đích2
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn3
10Phạt góc6
3Việt vị3
13Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
485Chuyền bóng378
387Chuyền chính xác295
80%Chính xác chuyền78%

So sánh

62Trận đấu49
113Ghi được55
74Thủng lưới69
1.82Bàn thắng mỗi trận1.12
19Giữ sạch lưới14
33Trên 2.5 bàn23
48Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu