R.C.D. Mallorca
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Villarreal

R.C.D. Mallorca vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 0-0 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 2, hòa 3, Villarreal thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
Sân vận động
Iberostar Estadi, Palma de Mallorca
Trọng tài
Carlos del Cerro
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
WDDLL Villarreal
  1. 38' Joan Sastre Pablo Maffeo
  2. 41' Joan Sastre
  3. HT0-0
  4. 53' Amath Ndiaye
  5. 54' Boulaye Dia
  6. 56' Dani Parejo F. Coquelin
  7. 56' Paco Alcácer B. Dia
  8. 56' Yeremi Pino A. Groeneveld
  9. 57' Alberto Moreno Manu Trigueros
  10. 59' Yéremi Pino
  11. 60' M. Hoppe Fer Niño
  12. 60' L. Junior A. Ndiaye
  13. 73' Rubén Peña P. Estupiñán
  14. 84' Raúl Albiol
  15. 90'+1 Lee Kang-In T. Kubo
  16. 90'+1 R. Battaglia I. Baba
  17. FT0-0

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luis García
  1. 1Manolo Reina 7.6
  2. 18Jaume Costa 7.2
  3. 3Brian Oliván 7.0
  4. 15Pablo Maffeo ▼ 38' 7.2
  5. 24M. Valjent 7.3
  6. 8Salva Sevilla 7.2
  7. 14Dani Rodríguez 6.9
  8. 12I. Baba ▼ 90' 7.3
  9. 17T. Kubo ▼ 90' 7.3
  10. 23A. Ndiaye ▼ 60' 6.3
  11. 26Fer Niño ▼ 60' 6.7

Dự bị 12

  1. 2Joan Sastre ▲ 38' 6.9
  2. 25M. Hoppe ▲ 60' 6.7
  3. 11L. Junior ▲ 60' 6.7
  4. 19Lee Kang-In ▲ 90'
  5. 16R. Battaglia ▲ 90'
  6. 6Febas
  7. 7Jordi Mboula
  8. 9Abdón Prats
  9. 13D. Greif
  10. 10Antonio Sánchez
  11. 29Josep Gayá
  12. 28Marc Carmona
Villarreal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Unai Emery
  1. 13G. Rulli 7.3
  2. 3Albiol 7.0
  3. 12P. Estupiñán ▼ 73' 6.6
  4. 4Pau Torres 7.2
  5. 8J. Foyth 7.3
  6. 6E. Capoue 6.6
  7. 19F. Coquelin ▼ 56' 7.0
  8. 23Moi Gómez 7.0
  9. 14Manu Trigueros ▼ 57' 6.5
  10. 15A. Groeneveld ▼ 56' 6.3
  11. 16B. Dia ▼ 56' 6.0

Dự bị 10

  1. 5Dani Parejo ▲ 56' 6.7
  2. 9Paco Alcácer ▲ 56' 6.7
  3. 21Yeremi Pino ▲ 56' 6.3
  4. 18Alberto Moreno ▲ 57' 6.7
  5. 20Rubén Peña ▲ 73' 6.9
  6. 2Mario Gaspar
  7. 24Pedraza
  8. 1Asenjo
  9. 10Iborra
  10. 22A. Mandi

Thống kê

023
130
34%Kiểm soát bóng66%
10Dứt điểm11
1Trúng đích3
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn5
3Phạt góc1
4Việt vị2
11Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
3Cứu thua1
281Chuyền bóng551
200Chuyền chính xác472
71%Chính xác chuyền86%

So sánh

49Trận đấu62
55Ghi được113
69Thủng lưới74
1.12Bàn thắng mỗi trận1.82
14Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn33
30Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu