R.C.D. Mallorca
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Villarreal

R.C.D. Mallorca vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 0-1 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 0, hòa 2, Villarreal thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
WDDLL Villarreal
  1. 2' Omar Mascarell
  2. 45'+5 Ramón Terrats
  3. 45' Ben Brereton Díaz
  4. 45' Giovanni González Antonio Raíllo
  5. HT0-0
  6. 46' Samuel Costa Manu Morlanes
  7. 46' Sergi Darder Amath Ndiaye
  8. 51' Alejandro Baena
  9. 62' 0-1 Gerard Moreno
  10. 63' Cyle Larin Dani Rodríguez
  11. 67' Raúl Albiol Matteo Gabbia
  12. 67' Étienne Capoue Ramón Terrats
  13. 72' Javi Llabrés Omar Mascarell
  14. 73' Martin Valjent
  15. 76' Denis Suárez Gerard Moreno
  16. 77' Ilias Akhomach Ben Brereton Díaz
  17. 78' Santi Comesaña Alejandro Baena
  18. 83' Santi Comesaña
  19. FT0-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Aguirre
  1. 1Predrag Rajković 7.7
  2. 15Pablo Maffeo 6.9
  3. 24Martin Valjent 6.6
  4. 21Antonio Raíllo ▼ 45' 7.0
  5. 6José Copete 7.2
  6. 11Jaume Costa 6.9
  7. 14Dani Rodríguez ▼ 63' 6.9
  8. 5Omar Mascarell ▼ 72' 6.7
  9. 8Manu Morlanes ▼ 46' 6.7
  10. 7Vedat Muriqi 7.0
  11. 23Amath Ndiaye ▼ 46' 6.3

Dự bị 12

  1. 20Giovanni González ▲ 45' 6.6
  2. 10Sergi Darder ▲ 46' 6.9
  3. 12Samuel Costa ▲ 46' 6.7
  4. 17Cyle Larin ▲ 63' 6.9
  5. 34Javi Llabrés ▲ 72' 6.7
  6. 31Pere García
  7. 13Dominik Greif
  8. 4Siebe Van Der Heyden
  9. 3Toni Lato
  10. 26Ruben Quintanilla
  11. 18Antonio Sánchez
  12. 9Abdón Prats
Villarreal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Quique Setién
  1. 13Filip Jörgensen 7.0
  2. 8Juan Foyth 7.5
  3. 2Matteo Gabbia ▼ 67' 7.2
  4. 5Jorge Cuenca 7.0
  5. 24Alfonso Pedraza 7.2
  6. 20Ramón Terrats ▼ 67' 6.3
  7. 10Dani Parejo 6.9
  8. 16Alejandro Baena ▼ 78' 7.3
  9. 7Gerard Moreno ▼ 76' 8.0
  10. 11Alexander Sørloth 7.3
  11. 9Ben Brereton Díaz ▼ 77' 7.0

Dự bị 11

  1. 3Raúl Albiol ▲ 67' 6.3
  2. 6Étienne Capoue ▲ 67' 6.6
  3. 22Denis Suárez ▲ 76' 6.6
  4. 27Ilias Akhomach ▲ 77' 7.2
  5. 4Santi Comesaña ▲ 78' 6.2
  6. 1Pepe Reina
  7. 23Aïssa Mandi
  8. 26Adrià Altimira
  9. 17Kiko Femenía
  10. 14Manu Trigueros
  11. 15José Luis Morales

Thống kê

026
540
40%Kiểm soát bóng60%
8Dứt điểm15
1Trúng đích3
4Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
6Phạt góc5
6Việt vị1
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng4
3Cứu thua1
323Chuyền bóng517
272Chuyền chính xác463
84%Chính xác chuyền90%
0.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

51Trận đấu57
60Ghi được92
52Thủng lưới100
1.18Bàn thắng mỗi trận1.61
16Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn38
36Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu