C.S. Marítimo
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
S.L. Benfica

C.S. Marítimo vs S.L. Benfica

Tỷ số chung cuộc: C.S. Marítimo 0-3 S.L. Benfica tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: C.S. Marítimo thắng 1, hòa 0, S.L. Benfica thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 5
Trọng tài
Sergio Guelho, Portugal
Phong độ
WWDLL C.S. Marítimo
WWWWW S.L. Benfica
  1. 7' 0-1 L. Barreiro
  2. 17' J. Kaminski A. Bah
  3. 40' Vladan Danilović
  4. 41' Georgiy Sudakov
  5. 42' Igor Julião
  6. HT0-1
  7. 61' Tomás Araújo
  8. 62' A. Circati G. Sudakov
  9. 62' A. Schjelderup Rafa Silva
  10. 66' Alessandro Circati
  11. 66' I. Ayuma V. Danilovic
  12. 66' S. Bamba B. Limbombe
  13. 71' 0-2 L. Barreiro · V. Pavlidis
  14. 78' Nilton Igor Juliao
  15. 78' M. Boakye A. Butzke
  16. 82' E. Barrenechea J. Palhinha
  17. 82' J. Duran V. Pavlidis
  18. 82' 0-3 G. Prestianni
  19. 90'+2 M. Dominguez Raphael Guzzo
  20. FT0-3

Đội hình

C.S. Marítimo Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mitchell van der Gaag
  1. 13A. Pastor 5.7
  2. 2Igor Juliao ▼ 78' 6.5
  3. 4R. Fernandes 6.2
  4. 44R. Correia 6.0
  5. 23P. Henrique 5.6
  6. 14Raphael Guzzo ▼ 90' 6.3
  7. 6R. Andrade 6.0
  8. 18V. Danilovic ▼ 66' 6.0
  9. 35B. Limbombe ▼ 66' 6.2
  10. 17A. Butzke ▼ 78' 6.7
  11. 10M. Tejon 7.2

Dự bị 10

  1. 1G. Tabuaco
  2. 30F. Vieites
  3. 5Nilton ▲ 78' 6.5
  4. 22G. Szalai
  5. 16F. Silva
  6. 21I. Alani
  7. 8M. Dominguez ▲ 90'
  8. 66I. Ayuma ▲ 66' 6.3
  9. 27S. Bamba ▲ 66' 6.5
  10. 90M. Boakye ▲ 78' 6.3
S.L. Benfica Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 24S. Soares 6.9
  2. 6A. Bah ▼ 17' 6.7
  3. 44T. Araujo 7.3
  4. 2C. Lenglet 7.9
  5. 26S. Dahl 6.6
  6. 18L. Barreiro ⚽2 9.0
  7. 36J. Palhinha ▼ 82' 7.5
  8. 27Rafa Silva ▼ 62' 6.6
  9. 10G. Sudakov ▼ 62' 7.0
  10. 25G. Prestianni 8.0
  11. 14V. Pavlidis ▼ 82' 7.2

Dự bị 12

  1. 1A. Trubin
  2. 62J. Neto
  3. 3A. Circati ▲ 62' 6.9
  4. 8F. Aursnes
  5. 16Manu Silva
  6. 77G. Moreira
  7. 5E. Barrenechea ▲ 82' 6.7
  8. 13J. Kaminski ▲ 17' 6.2
  9. 22J. Duran ▲ 82' 6.3
  10. 72Anisio
  11. 11D. Lukebakio
  12. 21A. Schjelderup ▲ 62' 6.9

Thống kê

023
530
40%Kiểm soát bóng60%
6Dứt điểm11
1Trúng đích6
2Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
3Phạt góc5
1Việt vị2
22Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
3Cứu thua1
0.02Bàn thắng ngăn chặn0.02
331Chuyền bóng514
252Chuyền chính xác439
76%Chính xác chuyền85%
0.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
5 11 - 1 +10 15
2
S.L. Benfica
5 18 - 3 +15 13
3
Sporting CP
5 14 - 5 +9 13
4
C.D. Santa Clara
5 9 - 3 +6 11
5
F.C. Arouca
5 7 - 3 +4 10
6
C.F. Estrela da Amadora
5 11 - 9 +2 9
7
Gil Vicente F.C.
4 3 - 1 +2 7
8
S.C. Braga
4 6 - 5 +1 7
9
C.S. Marítimo
5 6 - 8 -2 7
10
Academico Viseu
5 5 - 8 -3 5
11
Vitória S.C.
5 3 - 5 -2 4
12
C.D. Nacional
5 6 - 8 -2 4
13
Moreirense F.C.
5 4 - 12 -8 4
14
F.C. Famalicão
5 4 - 6 -2 3
15
Rio Ave F.C.
5 2 - 11 -9 3
16
G.D. Estoril Praia
5 2 - 7 -5 2
17
Alverca
5 5 - 10 -5 2
18
Casa Pia A.C.
5 0 - 11 -11 1
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

11Trận đấu14
12Ghi được45
15Thủng lưới12
1.09Bàn thắng mỗi trận3.21
4Giữ sạch lưới5
5Trên 2.5 bàn12
6Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu