C.S. Marítimo
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
S.L. Benfica

C.S. Marítimo vs S.L. Benfica

Tỷ số chung cuộc: C.S. Marítimo 2-0 S.L. Benfica tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 29 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: C.S. Marítimo thắng 1, hòa 0, S.L. Benfica thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 29
Trọng tài
Hélder Malheiro
Phong độ
WWDLL C.S. Marítimo
WWWWW S.L. Benfica
  1. 32' A. Almeida
  2. 45' Fabio China
  3. HT0-0
  4. 58' Rafa Silva A. Samaris
  5. 58' H. Seferović Carlos Vinícius
  6. 61' D. Kerkez
  7. 64' R. Pinho
  8. 68' Getterson Edgar Costa
  9. 73' A. Živković Pizzi
  10. 73' Dyego Sousa F. Cervi
  11. 74' J. Correa · Nanu 1-0
  12. 76' J. Tagueu J. Correa
  13. 78' Rodrigo Pinho · Nanu 2-0
  14. 81' Jota Chiquinho
  15. 85' D. Moreno Rodrigo Pinho
  16. FT2-0

Đội hình

C.S. Marítimo Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: José Gomes
  1. 1A. Abedzadeh 8.7
  2. 5Zainadine Júnior 7.6
  3. 31Nanu ⇢2 8.2
  4. 45Fábio China 6.3
  5. 15D. Kerkez 7.0
  6. 44J. Vuković 6.9
  7. 8J. Correa ▼ 76' 6.9
  8. 25Renê 7.0
  9. 60Pedro Pelágio 6.9
  10. 12Edgar Costa ▼ 68' 6.2
  11. 9Rodrigo Pinho ▼ 85' 6.7

Dự bị 9

  1. 10Getterson ▲ 68' 6.7
  2. 95J. Tagueu ▲ 76' 6.9
  3. 96D. Moreno ▲ 85' 6.7
  4. 7Bruno Xadas
  5. 24Erivaldo
  6. 38Milson
  7. 94Charles
  8. 68J. Mosquera
  9. 20Jefferson
S.L. Benfica Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Bruno Lage
  1. 99O. Vlachodimos 6.0
  2. 34André Almeida 7.0
  3. 33Jardel 7.3
  4. 97Ferro 6.6
  5. 71Nuno Tavares 6.9
  6. 21Pizzi ▼ 73' 7.2
  7. 22A. Samaris ▼ 58' 7.0
  8. 28J. Weigl 7.9
  9. 11F. Cervi ▼ 73' 7.3
  10. 19Chiquinho ▼ 81' 7.0
  11. 95Carlos Vinícius ▼ 58' 6.7

Dự bị 9

  1. 27Rafa Silva ▲ 58' 6.3
  2. 14H. Seferović ▲ 58' 6.2
  3. 17A. Živković ▲ 73' 6.2
  4. 20Dyego Sousa ▲ 73' 6.7
  5. 73Jota ▲ 81' 6.9
  6. 84Tomás Tavares
  7. 61Florentino Luís
  8. 88Gonçalo Ramos
  9. 1M. Svilar

Thống kê

031
1110
31%Kiểm soát bóng69%
6Dứt điểm20
2Trúng đích7
3Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn6
1Phạt góc11
4Việt vị1
18Phạm lỗi18
3Thẻ vàng1
7Cứu thua0
283Chuyền bóng588
215Chuyền chính xác519
76%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 74 - 22 +52 82
2
S.L. Benfica
34 71 - 26 +45 77
3
S.C. Braga
34 61 - 40 +21 60
4
Sporting CP
34 49 - 34 +15 60
5
Rio Ave F.C.
34 48 - 36 +12 55
6
F.C. Famalicão
34 53 - 51 +2 54
7
Vitória S.C.
34 53 - 38 +15 50
8
Moreirense F.C.
34 42 - 44 -2 43
9
C.D. Santa Clara
34 36 - 41 -5 43
10
Gil Vicente F.C.
34 40 - 44 -4 43
11
C.S. Marítimo
34 34 - 42 -8 39
12
Boavista F.C.
34 28 - 39 -11 39
13
Pacos Ferreira
34 36 - 52 -16 39
14
Tondela
34 30 - 44 -14 36
15
Belenenses
34 27 - 54 -27 35
16
Vitória F.C.
34 27 - 43 -16 34
17
Portimonense S.C.
34 30 - 45 -15 33
18
Aves
34 24 - 68 -44 17
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LigaPro

So sánh

39Trận đấu53
38Ghi được109
46Thủng lưới54
0.97Bàn thắng mỗi trận2.06
13Giữ sạch lưới21
15Trên 2.5 bàn33
22Hiệp hai70

Đối đầu

Trang trận đấu