S.L. Benfica
7 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
C.S. Marítimo

S.L. Benfica vs C.S. Marítimo

Tỷ số chung cuộc: S.L. Benfica 7-1 C.S. Marítimo tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 19 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.L. Benfica thắng 9, hòa 0, C.S. Marítimo thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 15
Trọng tài
António Nobre
Phong độ
WWWWW S.L. Benfica
WWDLL C.S. Marítimo
  1. 3' D. Núñez · Rafa Silva 1-0
  2. 7' Darwin Núñez
  3. 16' Ivan Rossi
  4. 18' D. Núñez · João Mário 2-0
  5. 34' Gilberto · Rafa Silva 3-0
  6. 45'+1 Edgar Costa
  7. HT3-0
  8. 46' André Vidigal Henrique
  9. 48' Rafa Silva · R. Yaremchuk 4-0
  10. 57' R. Yaremchuk · Rafa Silva 5-0
  11. 58' Pedro Pelágio I. Rossi
  12. 58' A. Alipour J. Tagueu
  13. 66' A. Taarabt Álex Grimaldo
  14. 66' Morato João Mário
  15. 73' Diogo Mendes R. Guitane
  16. 77' Gonçalo Ramos D. Núñez
  17. 77' H. Seferović R. Yaremchuk
  18. 78' Clésio Edgar Costa
  19. 81' 5-1 A. Alipour · Pedro Pelágio
  20. 82' V. Lazaro Gilberto
  21. 86' Gonçalo Ramos · H. Seferović 6-1
  22. 90'+1 H. Seferović · Rafa Silva 7-1
  23. FT7-1

Đội hình

S.L. Benfica Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Jorge Jesus
  1. 99O. Vlachodimos 6.7
  2. 5J. Vertonghen 6.5
  3. 30N. Otamendi 7.2
  4. 34André Almeida 6.2
  5. 2Gilberto ▼ 82' 7.7
  6. 3Álex Grimaldo ▼ 66' 6.9
  7. 20João Mário ▼ 66' 7.2
  8. 27Rafa Silva ⇢4 10.0
  9. 28J. Weigl 7.2
  10. 15R. Yaremchuk ▼ 77' 8.3
  11. 9D. Núñez ⚽2 ▼ 77' 8.6

Dự bị 9

  1. 49A. Taarabt ▲ 66' 6.6
  2. 91Morato ▲ 66' 6.2
  3. 88Gonçalo Ramos ▲ 77' 7.0
  4. 14H. Seferović ▲ 77' 8.3
  5. 22V. Lazaro ▲ 82' 6.7
  6. 55Paulo Bernardo
  7. 77Helton Leite
  8. 7Éverton
  9. 21Pizzi
C.S. Marítimo Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vasco Seabra
  1. 48Paulo Victor 4.9
  2. 5Zainadine Júnior 6.2
  3. 2Cláudio Winck 5.3
  4. 94Vítor Costa 4.6
  5. 4Matheus Costa 6.7
  6. 10S. Beltrame 6.2
  7. 15I. Rossi ▼ 58' 6.7
  8. 12Edgar Costa ▼ 78' 6.3
  9. 95J. Tagueu ▼ 58' 6.5
  10. 93Henrique ▼ 46' 6.3
  11. 8R. Guitane ▼ 73' 5.9

Dự bị 9

  1. 7André Vidigal ▲ 46' 6.3
  2. 60Pedro Pelágio ▲ 58' 6.9
  3. 9A. Alipour ▲ 58' 7.0
  4. 16Diogo Mendes ▲ 73' 6.7
  5. 24Clésio ▲ 78' 6.6
  6. 21Jorge Sáenz
  7. 25Ricardinho
  8. 96João Teixeira
  9. 45Fábio China

Thống kê

011
320
60%Kiểm soát bóng40%
17Dứt điểm9
9Trúng đích2
6Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn0
1Phạt góc3
3Việt vị0
21Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
531Chuyền bóng353
446Chuyền chính xác276
84%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 86 - 22 +64 91
2
Sporting CP
34 73 - 23 +50 85
3
S.L. Benfica
34 78 - 30 +48 74
4
S.C. Braga
34 52 - 31 +21 65
5
Gil Vicente F.C.
34 47 - 42 +5 51
6
Vitória S.C.
34 50 - 41 +9 48
7
C.D. Santa Clara
34 38 - 54 -16 40
8
F.C. Famalicão
34 45 - 51 -6 39
9
G.D. Estoril Praia
34 36 - 43 -7 39
10
C.S. Marítimo
34 39 - 44 -5 38
11
Pacos Ferreira
34 29 - 44 -15 38
12
Boavista F.C.
34 39 - 52 -13 38
13
Portimonense S.C.
34 31 - 45 -14 38
14
F.C. Vizela
34 37 - 58 -21 33
15
F.C. Arouca
34 30 - 54 -24 31
16
Moreirense F.C.
34 33 - 51 -18 29
17
Tondela
34 41 - 67 -26 28
18
Belenenses
34 23 - 55 -32 26
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

60Trận đấu40
119Ghi được50
62Thủng lưới49
1.98Bàn thắng mỗi trận1.25
24Giữ sạch lưới12
34Trên 2.5 bàn18
56Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu