C.S. Marítimo

C.S. Marítimo

Bồ Đào Nha · Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha

C.S. Marítimo: vị trí 11 trên bảng xếp hạng Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha — điểm: 8, số trận: 8. Trận tiếp theo: Vitória S.C. vs C.S. Marítimo, 23 tháng 10. Kết quả mới nhất: Alcochetense 1-2 C.S. Marítimo, 18 tháng 10.

Phong độ
LLDLW
HLV
Mitchell van der Gaag · Từ 2026
Vị trí
11 · Đ: 8 · Tr: 8 →
Sân vận động
Estádio dos Barreiros, Ilha da Madeira

Lịch thi đấu

08-11
G.D. Estoril Praia
C.S. Marítimo
–
–
27-11
C.S. Marítimo
C.D. Nacional
–
–
06-12
Sporting CP
C.S. Marítimo
–
–
13-12
C.S. Marítimo
Rio Ave F.C.
–
–
20-12
C.F. Estrela da Amadora
C.S. Marítimo
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,5
Thủng lưới
1,1
Tổng
2,5

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
11–5–6
Sân khách
10–3–5
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,5
Hiệp hai
0,8 : 0,5
Trên 2.5 bàn 48%
Trên 1.5 bàn 75%
Cả hai cùng ghi bàn 53%
Giữ sạch lưới 35%
Không ghi bàn 18%

Tỉ số thường gặp

  • 2-16× · 15%
  • 2-06× · 15%
  • 1-15× · 13%
  • 1-04× · 10%
  • 0-14× · 10%
  • 1-33× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha 8224 91414-2-3-1
Friendlies Clubs 6222 673—
Taça de Portugal 1100 210—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 96 · 14% 1–15′ · Thủng lưới 105 · 14% 14% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 100 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 102 · 13% 15% 13% 16–30 31–45′ · Ghi được 115 · 17% 31–45′ · Thủng lưới 144 · 19% 17% 19% 31–45 46–60′ · Ghi được 109 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 121 · 16% 16% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 106 · 16% 61–75′ · Thủng lưới 116 · 15% 16% 15% 61–75 76–90′ · Ghi được 141 · 21% 76–90′ · Thủng lưới 168 · 22% 21% 22% 76–90

Trận có bàn thắng: 528, 2010–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu