C.S. Marítimo
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
S.L. Benfica

C.S. Marítimo vs S.L. Benfica

Tỷ số chung cuộc: C.S. Marítimo 1-2 S.L. Benfica tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 30 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: C.S. Marítimo thắng 1, hòa 0, S.L. Benfica thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 8
Sân vận động
Estádio dos Barreiros, Ilha da Madeira
Trọng tài
Manuel Mota
Phong độ
WWDLL C.S. Marítimo
WWWWW S.L. Benfica
  1. 14' Rodrigo Pinho 1-0
  2. 32' 1-1 Pizzi · Álex Grimaldo
  3. HT1-1
  4. 51' 1-2 Éverton · H. Seferović
  5. 66' Everton
  6. 71' Milson J. Tagueu
  7. 71' J. Correa Rúben Macedo
  8. 72' Gonçalo Ramos L. Waldschmidt
  9. 79' A. Samaris H. Seferović
  10. 79' Diogo Gonçalves Gilberto
  11. 84' Jean Cleber Jean
  12. 84' A. Alipour Lucas Áfrico
  13. 90'+1 R. Guitane Pedro Pelágio
  14. 90'+3 Jardel Pizzi
  15. FT1-2

Đội hình

C.S. Marítimo Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Lito Vidigal
  1. 94Charles 6.3
  2. 2Cláudio Winck 6.5
  3. 25Renê 6.9
  4. 86Marcelo Hermes 6.3
  5. 4Lucas Áfrico ▼ 84' 6.5
  6. 66Léo Andrade 7.5
  7. 6Jean ▼ 84' 6.9
  8. 60Pedro Pelágio ▼ 90' 6.6
  9. 95J. Tagueu ▼ 71' 6.7
  10. 23Rúben Macedo ▼ 71' 6.7
  11. 9Rodrigo Pinho 7.5

Dự bị 9

  1. 17Milson ▲ 71' 6.7
  2. 8J. Correa ▲ 71' 6.7
  3. 16Jean Cleber ▲ 84' 6.3
  4. 70A. Alipour ▲ 84' 6.7
  5. 7R. Guitane ▲ 90'
  6. 1A. Abedzadeh
  7. 18F. Bambock
  8. 72Gonçalo Duarte
  9. 45Fábio China
S.L. Benfica Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Jorge Jesus
  1. 99O. Vlachodimos 6.3
  2. 5J. Vertonghen 6.9
  3. 30N. Otamendi 6.2
  4. 2Gilberto ▼ 79' 6.3
  5. 3Álex Grimaldo 7.0
  6. 21Pizzi ▼ 90' 7.9
  7. 8Gabriel 7.2
  8. 7Éverton 7.6
  9. 14H. Seferović ▼ 79' 7.3
  10. 27Rafa Silva 6.7
  11. 10L. Waldschmidt ▼ 72' 6.3

Dự bị 9

  1. 88Gonçalo Ramos ▲ 72' 6.5
  2. 22A. Samaris ▲ 79' 6.7
  3. 17Diogo Gonçalves ▲ 79' 6.9
  4. 33Jardel ▲ 90'
  5. 19Chiquinho
  6. 11F. Cervi
  7. 37F. Ferreyra
  8. 77Helton Leite
  9. 82João Ferreira

Thống kê

001
1210
27%Kiểm soát bóng73%
6Dứt điểm12
2Trúng đích2
4Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn6
1Phạt góc12
2Việt vị0
21Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
0Cứu thua1
230Chuyền bóng609
141Chuyền chính xác524
61%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 65 - 20 +45 85
2
F.C. Porto
34 74 - 29 +45 80
3
S.L. Benfica
34 69 - 27 +42 76
4
S.C. Braga
34 53 - 33 +20 64
5
Pacos Ferreira
34 40 - 41 -1 53
6
C.D. Santa Clara
34 44 - 36 +8 46
7
Vitória S.C.
34 37 - 44 -7 43
8
Moreirense F.C.
34 37 - 43 -6 43
9
F.C. Famalicão
34 40 - 48 -8 40
10
Belenenses
34 25 - 35 -10 40
11
Gil Vicente F.C.
34 33 - 42 -9 39
12
Tondela
34 36 - 57 -21 36
13
Boavista F.C.
34 39 - 49 -10 36
14
Portimonense S.C.
34 34 - 41 -7 35
15
C.S. Marítimo
34 27 - 47 -20 35
16
Rio Ave F.C.
34 25 - 40 -15 34
17
S.C. Farense
34 31 - 48 -17 31
18
C.D. Nacional
34 30 - 59 -29 25
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Primeira Liga (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

39Trận đấu57
37Ghi được124
54Thủng lưới53
0.95Bàn thắng mỗi trận2.18
11Giữ sạch lưới23
20Trên 2.5 bàn33
23Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu