Portimonense S.C.
4 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Moreirense F.C.

Portimonense S.C. vs Moreirense F.C.

Tỷ số chung cuộc: Portimonense S.C. 4-3 Moreirense F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 31 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Portimonense S.C. thắng 2, hòa 2, Moreirense F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 28
Sân vận động
Estádio Municipal de Portimão, Portimão
Trọng tài
Manuel Mota da Silva, Portugal
Phong độ
WDLLL Portimonense S.C.
LWLLW Moreirense F.C.
  1. 25' Arsénio R. Peña
  2. 30' Ewerton
  3. 34' Zizo
  4. 38' 0-1 Tozé11m
  5. 40' 0-2 B. Aouacheria
  6. HT0-2
  7. 46' F. Varela Dener
  8. 46' Wellington Carvalho Wilson Manafá
  9. 52' 0-3 Tozé · Arsénio
  10. 56' Pires · Wellington Carvalho 1-3
  11. 64' Ruben Fernandes 2-3
  12. 74' Iago Santos M. Aberhoune
  13. 74' B. Fofana Bruno Ramires
  14. 75' Rui Costa Ewerton
  15. 90' Boubacar Fofana
  16. 90' Zizo
  17. 90' Boubacar Fofana
  18. 90' Jhonatan
  19. 90' Ousmane Drame
  20. 90' Boubacar Fofana
  21. 90' Zizo
  22. 90' Pires11m 3-3
  23. 90'+4 Pires11m 4-3
  24. FT4-3

Đội hình

Portimonense S.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vítor Oliveira
  1. 33Ricardo Ferreira 6.4
  2. 26Ruben Fernandes 6.8
  3. 55Rafa 6.9
  4. 3Lucas 6.7
  5. 14E. Hackman 6.1
  6. 7Dener ▼ 46' 6.5
  7. 10Ewerton ▼ 75' 6.3
  8. 19Wilson Manafá ▼ 46' 6.6
  9. 21Pedro Sá 7.1
  10. 9Pires ⚽3 9.4
  11. 23S. Nakajima 6.9

Dự bị 7

  1. 8F. Varela ▲ 46' 6.2
  2. 27Wellington Carvalho ▲ 46' 7.1
  3. 77Rui Costa ▲ 75' 6.5
  4. 13Felipe Macedo
  5. 16Galeno
  6. 22Leonardo
  7. 30Marcel Pereira
Moreirense F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Petit
  1. 18Jhonatan 4.6
  2. 5Ruben Lima 6.3
  3. 95P. Sagna 5.7
  4. 3André Micael 7.0
  5. 6M. Aberhoune ▼ 74' 6.8
  6. 10B. Aouacheria 6.7
  7. 57Bruno Ramires ▼ 74' 6.1
  8. 40Zizo 5.9
  9. 90Alfa Semedo 6.5
  10. 20Tozé ⚽2 8.2
  11. 70R. Peña ▼ 25' 6.4

Dự bị 7

  1. 77Arsénio ▲ 25' 6.6
  2. 4Iago Santos ▲ 74' 6.3
  3. 27B. Fofana ▲ 74' 5.6
  4. 8Alan Schons
  5. 23Rafael Costa ▲ 75'
  6. 50Felipe
  7. 93O. Drame

Thống kê

015
153
64%Kiểm soát bóng36%
14Dứt điểm11
7Trúng đích7
4Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
5Phạt góc1
12Phạm lỗi19
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ3
4Cứu thua3
383Chuyền bóng217
295Chuyền chính xác134
77%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
21 53 - 10 +43 55
2
S.L. Benfica
22 55 - 15 +40 53
3
Sporting CP
22 45 - 13 +32 53
4
S.C. Braga
22 43 - 23 +20 46
5
Rio Ave F.C.
22 31 - 26 +5 36
6
Boavista F.C.
22 23 - 28 -5 30
7
G.D. Chaves
22 28 - 35 -7 30
8
Vitória S.C.
22 30 - 38 -8 29
9
C.S. Marítimo
22 18 - 28 -10 29
10
Tondela
22 26 - 34 -8 25
11
Portimonense S.C.
22 32 - 35 -3 24
12
Pacos Ferreira
22 25 - 40 -15 21
13
C.F. Os Belenenses
22 19 - 34 -15 21
14
G.D. Estoril Praia
21 22 - 39 -17 21
15
Feirense
22 19 - 30 -11 20
16
Aves
22 24 - 35 -11 20
17
Moreirense F.C.
22 18 - 33 -15 19
18
Vitória F.C.
22 25 - 40 -15 18
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu38
54Ghi được42
63Thủng lưới59
1.5Bàn thắng mỗi trận1.11
5Giữ sạch lưới5
24Trên 2.5 bàn20
26Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu