Moreirense F.C.

Moreirense F.C.

Bồ Đào Nha · Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha

Moreirense F.C.: vị trí 10 trên bảng xếp hạng Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha — điểm: 11, số trận: 9. Trận tiếp theo: Sporting CP vs Moreirense F.C., 7 tháng 11. Kết quả mới nhất: Moreirense F.C. 2-1 C.F. Estrela da Amadora, 31 tháng 10.

Phong độ
DLLWW
HLV
Vasco Costa · Từ 2025
Vị trí
10 · Đ: 11 · Tr: 9 →
Sân vận động
Parque Joaquim Almeida Freitas, Guimarães · 13.000

Lịch thi đấu

28-11
Moreirense F.C.
C.D. Santa Clara
–
–
06-12
Alverca
Moreirense F.C.
–
–
13-12
Moreirense F.C.
F.C. Famalicão
–
–
20-12
C.D. Nacional
Moreirense F.C.
–
–
27-12
Moreirense F.C.
Academico Viseu
–
–
10-01
Rio Ave F.C.
Moreirense F.C.
–
–
17-01
S.C. Braga
Moreirense F.C.
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,1
Thủng lưới
1,6
Tổng
2,6

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
7–5–7
Sân khách
4–6–11
Thắng đậm nhất
3-1

Theo hiệp

Hiệp một
0,5 : 0,6
Hiệp hai
0,6 : 0,9
Trên 2.5 bàn 55%
Trên 1.5 bàn 73%
Cả hai cùng ghi bàn 53%
Giữ sạch lưới 20%
Không ghi bàn 33%

Tỉ số thường gặp

  • 1-26× · 15%
  • 0-15× · 13%
  • 1-14× · 10%
  • 1-04× · 10%
  • 2-24× · 10%
  • 0-43× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha 9324 111614-2-3-1
Friendlies Clubs 5122 881—
Taça de Portugal 1001 010—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 75 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 76 · 12% 13% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 86 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 111 · 17% 15% 17% 16–30 31–45′ · Ghi được 105 · 19% 31–45′ · Thủng lưới 97 · 15% 19% 15% 31–45 46–60′ · Ghi được 87 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 94 · 14% 15% 14% 46–60 61–75′ · Ghi được 83 · 15% 61–75′ · Thủng lưới 113 · 17% 15% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 129 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 168 · 25% 23% 25% 76–90

Trận có bàn thắng: 450, 2012–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu