Moreirense F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Portimonense S.C.

Moreirense F.C. vs Portimonense S.C.

Tỷ số chung cuộc: Moreirense F.C. 2-2 Portimonense S.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 24 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Moreirense F.C. thắng 6, hòa 2, Portimonense S.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 15
Sân vận động
Parque Desportivo Comendador Joaquim de Almeida Freitas, Moreira de Cónegos
Trọng tài
Gustavo Correia
Phong độ
LWLLW Moreirense F.C.
WDLLL Portimonense S.C.
  1. 16' 0-1 Lucas Possignolo
  2. 23' Rafael Martins 1-1
  3. 35' S. Vitória · Yan 2-1
  4. HT2-1
  5. 46' Luquinhas F. Moufi
  6. 46' Anderson Oliveira Fabricio
  7. 46' Fali Candé Willyan
  8. 70' Lucas Rodrigues Rafael Martins
  9. 76' Alex Soares
  10. 77' L. Rosić Yan
  11. 80' Beto Maurício Antônio
  12. 81' Fali Cande
  13. 83' 2-2 Dener · Luquinhas
  14. 86' David Simão Afonso Figueiredo
  15. 86' Jefferson I. Camará
  16. 86' J. Salmani Bruno Moreira
  17. 88' Filipe Soares
  18. 90' Jefferson
  19. 90' Beto
  20. FT2-2

Đội hình

Moreirense F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vasco Seabra
  1. 14Mateus Pasinato 6.2
  2. 19S. Vitória 6.7
  3. 25Afonso Figueiredo ▼ 86' 6.2
  4. 4N. Ferraresi 6.2
  5. 13Matheus Silva 6.7
  6. 26Alex Soares 6.3
  7. 21Filipe Soares 6.9
  8. 8I. Camará ▼ 86' 6.6
  9. 99Rafael Martins ▼ 70' 7.3
  10. 77Walterson 6.0
  11. 17Yan ▼ 77' 7.0

Dự bị 8

  1. 11Lucas Rodrigues ▲ 70' 6.6
  2. 3L. Rosić ▲ 77' 6.3
  3. 22David Simão ▲ 86' 6.3
  4. 33Jefferson ▲ 86' 6.9
  5. 29Reynaldo
  6. 88Gonçalo Franco
  7. 23A. Ba
  8. 1Kewin
Portimonense S.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paulo Sérgio
  1. 1Ricardo Ferreira 6.7
  2. 2Maurício Antônio ▼ 80' 7.0
  3. 3Lucas Possignolo 7.9
  4. 18F. Moufi ▼ 46' 6.9
  5. 22K. Anzai 6.2
  6. 28Willyan ▼ 46' 6.3
  7. 7Dener 7.3
  8. 10Ewerton 7.2
  9. 23Bruno Moreira ▼ 86' 6.9
  10. 9Fabricio ▼ 46' 6.9
  11. 77Aylton Boa Morte 6.9

Dự bị 9

  1. 20Luquinhas ▲ 46' 7.2
  2. 11Anderson Oliveira ▲ 46' 6.7
  3. 36Fali Candé ▲ 46' 6.7
  4. 14Beto ▲ 80' 6.6
  5. 29J. Salmani ▲ 86' 6.7
  6. 27Lucas Tagliapietra
  7. 32K. Nakamura
  8. 19Henrique
  9. 96Fernando Medeiros

Thống kê

033
120
41%Kiểm soát bóng59%
11Dứt điểm10
3Trúng đích4
5Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
3Phạt góc1
1Việt vị4
12Phạm lỗi16
3Thẻ vàng2
2Cứu thua1
361Chuyền bóng516
254Chuyền chính xác414
70%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 65 - 20 +45 85
2
F.C. Porto
34 74 - 29 +45 80
3
S.L. Benfica
34 69 - 27 +42 76
4
S.C. Braga
34 53 - 33 +20 64
5
Pacos Ferreira
34 40 - 41 -1 53
6
C.D. Santa Clara
34 44 - 36 +8 46
7
Vitória S.C.
34 37 - 44 -7 43
8
Moreirense F.C.
34 37 - 43 -6 43
9
F.C. Famalicão
34 40 - 48 -8 40
10
C.F. Os Belenenses
34 25 - 35 -10 40
11
Gil Vicente F.C.
34 33 - 42 -9 39
12
Tondela
34 36 - 57 -21 36
13
Boavista F.C.
34 39 - 49 -10 36
14
Portimonense S.C.
34 34 - 41 -7 35
15
C.S. Marítimo
34 27 - 47 -20 35
16
Rio Ave F.C.
34 25 - 40 -15 34
17
S.C. Farense
34 31 - 48 -17 31
18
C.D. Nacional
34 30 - 59 -29 25
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Primeira Liga (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

38Trận đấu36
42Ghi được35
49Thủng lưới44
1.11Bàn thắng mỗi trận0.97
10Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn16
20Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu