Portimonense S.C.

Portimonense S.C.

Bồ Đào Nha · Liga Portugal 2

Portimonense S.C.: vị trí 11 trên bảng xếp hạng Liga Portugal 2 — điểm: 11, số trận: 9. Trận tiếp theo: F.C. Porto B vs Portimonense S.C., 8 tháng 11. Kết quả mới nhất: Portimonense S.C. 0-0 S.C.U. Torreense, 31 tháng 10.

Phong độ
WWWLD
HLV
Alex · Từ 2026
Vị trí
11 · Đ: 11 · Tr: 9 →
Sân vận động
Estádio Municipal de Portimão, Portimão · 9.544

Lịch thi đấu

21-11
C.F. Estrela da Amadora
Portimonense S.C.
–
–
27-11
Feirense
Portimonense S.C.
–
–
06-12
Portimonense S.C.
Felgueiras 1932
–
–
13-12
AVS Futebol SAD
Portimonense S.C.
–
–
20-12
Portimonense S.C.
Lusitânia Lourosa
–
–
27-12
S.C. Farense
Portimonense S.C.
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1
Thủng lưới
1,3
Tổng
2,3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
6–4–10
Sân khách
8–4–8
Thắng đậm nhất
2-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,4 : 0,5
Hiệp hai
0,6 : 0,8
Trên 2.5 bàn 35%
Trên 1.5 bàn 68%
Cả hai cùng ghi bàn 43%
Giữ sạch lưới 25%
Không ghi bàn 38%

Tỉ số thường gặp

  • 0-16× · 15%
  • 1-16× · 15%
  • 1-05× · 13%
  • 2-14× · 10%
  • 0-24× · 10%
  • 2-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Liga Portugal 2 9324 61033-4-3
Friendlies Clubs 6123 5111—
Taça de Portugal 2200 311—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 63 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 78 · 12% 13% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 76 · 16% 16–30′ · Thủng lưới 80 · 13% 16% 13% 16–30 31–45′ · Ghi được 90 · 19% 31–45′ · Thủng lưới 101 · 16% 19% 16% 31–45 46–60′ · Ghi được 56 · 12% 46–60′ · Thủng lưới 122 · 19% 12% 19% 46–60 61–75′ · Ghi được 81 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 96 · 15% 17% 15% 61–75 76–90′ · Ghi được 120 · 25% 76–90′ · Thủng lưới 153 · 24% 25% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 403, 2010–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu