Portimonense S.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Moreirense F.C.

Portimonense S.C. vs Moreirense F.C.

Tỷ số chung cuộc: Portimonense S.C. 1-1 Moreirense F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 15 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Portimonense S.C. thắng 2, hòa 2, Moreirense F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 21
Sân vận động
Estádio Municipal de Portimão, Portimão
Trọng tài
André Narciso
Phong độ
WDLLL Portimonense S.C.
LWLLW Moreirense F.C.
  1. 25' Jadson 1-0
  2. 36' 1-1 Fábio Abreu · B. Aouacheria
  3. 45' Fábio Pacheco
  4. HT1-1
  5. 63' Lucas Fernandes Dener
  6. 68' Alex Soares Nuno Santos
  7. 69' Junior Tavares Bruno Costa
  8. 74' Aylton Boa Morte
  9. 83' Beto K. Anzai
  10. 84' Pedro Nuno Gabrielzinho
  11. 89' Nenê Fábio Abreu
  12. FT1-1

Đội hình

Portimonense S.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paulo Sérgio
  1. 16S. Gonda 6.6
  2. 19Henrique 6.0
  3. 3Lucas Possignolo 7.0
  4. 22K. Anzai ▼ 83' 6.9
  5. 4Jadson 8.2
  6. 7Dener ▼ 63' 6.3
  7. 21Pedro Sá 6.8
  8. 88Bruno Costa ▼ 69' 7.4
  9. 10Bruno Tabata 7.2
  10. 9J. Martínez 6.9
  11. 77Aylton Boa Morte 6.4

Dự bị 7

  1. 29Lucas Fernandes ▲ 63' 6.5
  2. 23Junior Tavares ▲ 69' 6.6
  3. 14Beto ▲ 83' 6.3
  4. 96Fernando Medeiros
  5. 28Willyan
  6. 6E. Hackman
  7. 1Ricardo Ferreira
Moreirense F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Ricardo Soares
  1. 14Mateus Pasinato 6.8
  2. 2João Aurélio 7.4
  3. 3L. Rosić 6.6
  4. 4Iago Santos 7.0
  5. 75Abdu Conté 6.5
  6. 6Fábio Pacheco 7.8
  7. 90Gabrielzinho ▼ 84' 6.0
  8. 77Nuno Santos ▼ 68' 6.6
  9. 21Filipe Soares 7.5
  10. 10B. Aouacheria 6.9
  11. 29Fábio Abreu ▼ 89' 7.1

Dự bị 7

  1. 26Alex Soares ▲ 68' 6.3
  2. 27Pedro Nuno ▲ 84' 6.8
  3. 7Nenê ▲ 89'
  4. 19S. Vitória
  5. 88Pedro Trigueira
  6. 5A. D'Alberto
  7. 16Sori Mané

Thống kê

018
410
67%Kiểm soát bóng33%
12Dứt điểm9
3Trúng đích2
4Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
8Phạt góc4
1Việt vị0
20Phạm lỗi17
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
476Chuyền bóng227
391Chuyền chính xác141
82%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 74 - 22 +52 82
2
S.L. Benfica
34 71 - 26 +45 77
3
S.C. Braga
34 61 - 40 +21 60
4
Sporting CP
34 49 - 34 +15 60
5
Rio Ave F.C.
34 48 - 36 +12 55
6
F.C. Famalicão
34 53 - 51 +2 54
7
Vitória S.C.
34 53 - 38 +15 50
8
Moreirense F.C.
34 42 - 44 -2 43
9
C.D. Santa Clara
34 36 - 41 -5 43
10
Gil Vicente F.C.
34 40 - 44 -4 43
11
C.S. Marítimo
34 34 - 42 -8 39
12
Boavista F.C.
34 28 - 39 -11 39
13
Pacos Ferreira
34 36 - 52 -16 39
14
Tondela
34 30 - 44 -14 36
15
C.F. Os Belenenses
34 27 - 54 -27 35
16
Vitória F.C.
34 27 - 43 -16 34
17
Portimonense S.C.
34 30 - 45 -15 33
18
Aves
34 24 - 68 -44 17
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LigaPro

So sánh

39Trận đấu37
38Ghi được46
53Thủng lưới49
0.97Bàn thắng mỗi trận1.24
8Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn15
16Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu