Portimonense S.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Moreirense F.C.

Portimonense S.C. vs Moreirense F.C.

Tỷ số chung cuộc: Portimonense S.C. 1-2 Moreirense F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 10 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Portimonense S.C. thắng 2, hòa 2, Moreirense F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 32
Sân vận động
Estádio Municipal de Portimão, Portimão
Trọng tài
Fábio Veríssimo
Phong độ
WDLLL Portimonense S.C.
LWLLW Moreirense F.C.
  1. 13' Fábio Pacheco
  2. 20' Fabricio11m 1-0
  3. 33' William Rocha
  4. 44' 1-1 N. Ferraresi · David Simão
  5. HT1-1
  6. 46' Ewerton Willyan
  7. 66' Luquinhas Anderson Oliveira
  8. 70' Yan Felipe Pires
  9. 76' Henrique Aylton Boa Morte
  10. 76' Ricardo Vaz Tê Fali Candé
  11. 81' Jefferson Galego André Luis
  12. 82' 1-2 Gonçalo Franco · Abdu Conté
  13. 83' D. Poha Fabricio
  14. 90' S. Vitória David Simão
  15. 90' Sori Mané Gonçalo Franco
  16. FT1-2

Đội hình

Portimonense S.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paulo Sérgio
  1. 94Samuel 6.5
  2. 2Maurício Antônio 7.2
  3. 3Lucas Possignolo 7.2
  4. 22K. Anzai 6.7
  5. 28Willyan ▼ 46' 7.0
  6. 7Dener 7.2
  7. 36Fali Candé ▼ 76' 6.7
  8. 9Fabricio ▼ 83' 7.5
  9. 77Aylton Boa Morte ▼ 76' 6.3
  10. 11Anderson Oliveira ▼ 66' 6.6
  11. 14Beto 6.3

Dự bị 9

  1. 10Ewerton ▲ 46' 6.3
  2. 20Luquinhas ▲ 66' 6.5
  3. 19Henrique ▲ 76' 6.9
  4. 12Ricardo Vaz Tê ▲ 76' 6.9
  5. 88D. Poha ▲ 83' 6.5
  6. 1Ricardo Ferreira
  7. 29J. Salmani
  8. 23Bruno Moreira
  9. 27Lucas Tagliapietra
Moreirense F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vasco Seabra
  1. 1Kewin 6.9
  2. 23A. Ba 6.9
  3. 3L. Rosić 7.0
  4. 5Abdu Conté 7.2
  5. 4N. Ferraresi 7.5
  6. 6Fábio Pacheco 6.7
  7. 22David Simão ▼ 90' 7.6
  8. 88Gonçalo Franco ▼ 90' 6.3
  9. 12André Luis ▼ 81' 6.9
  10. 77Walterson 6.9
  11. 10Felipe Pires ▼ 70' 6.7

Dự bị 9

  1. 17Yan ▲ 70' 6.3
  2. 33Jefferson Galego ▲ 81' 6.5
  3. 19S. Vitória ▲ 90' 6.5
  4. 16Sori Mané ▲ 90' 6.7
  5. 13Matheus Silva
  6. 36Miguel Oliveira
  7. 11Lucas Rodrigues
  8. 25Afonso Figueiredo
  9. 99Rafael Martins

Thống kê

012
610
59%Kiểm soát bóng41%
13Dứt điểm8
3Trúng đích3
6Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
2Phạt góc6
1Việt vị1
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
482Chuyền bóng329
393Chuyền chính xác239
82%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 65 - 20 +45 85
2
F.C. Porto
34 74 - 29 +45 80
3
S.L. Benfica
34 69 - 27 +42 76
4
S.C. Braga
34 53 - 33 +20 64
5
Pacos Ferreira
34 40 - 41 -1 53
6
C.D. Santa Clara
34 44 - 36 +8 46
7
Vitória S.C.
34 37 - 44 -7 43
8
Moreirense F.C.
34 37 - 43 -6 43
9
F.C. Famalicão
34 40 - 48 -8 40
10
C.F. Os Belenenses
34 25 - 35 -10 40
11
Gil Vicente F.C.
34 33 - 42 -9 39
12
Tondela
34 36 - 57 -21 36
13
Boavista F.C.
34 39 - 49 -10 36
14
Portimonense S.C.
34 34 - 41 -7 35
15
C.S. Marítimo
34 27 - 47 -20 35
16
Rio Ave F.C.
34 25 - 40 -15 34
17
S.C. Farense
34 31 - 48 -17 31
18
C.D. Nacional
34 30 - 59 -29 25
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Primeira Liga (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

36Trận đấu38
35Ghi được42
44Thủng lưới49
0.97Bàn thắng mỗi trận1.11
11Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn17
20Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu