Udinese Calcio
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Torino F.C.

Udinese Calcio vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 2-0 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 3, hòa 2, Torino F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
Sân vận động
Bluenergy Stadium, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
WLLLW Torino F.C.
  1. 23' Nicolò Zaniolo
  2. 45' K. Ehizibue 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' Christian Kabasele
  5. 49' Rafael Obrador
  6. 51' T. Kristensen · L. Miller 2-0
  7. 57' S. Kulenovic E. Ilkhan
  8. 57' M. Prati C. Casadei
  9. 65' C. Biraghi R. Obrador
  10. 69' O. Zarraga K. Ehizibue
  11. 70' I. Gueye A. Buksa
  12. 71' A. Njie G. Simeone
  13. 76' J. Piotrowski L. Miller
  14. 77' B. Mlacic C. Kabasele
  15. 84' J. Arizala A. Atta
  16. FT2-0

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kosta Runjaic
  1. 40M. Okoye 7.3
  2. 31T. Kristensen 8.0
  3. 27C. Kabasele ▼ 77' 7.5
  4. 28O. Solet 8.7
  5. 19K. Ehizibue ▼ 69' 8.2
  6. 38L. Miller ▼ 76' 7.3
  7. 14A. Atta ▼ 84' 6.9
  8. 11H. Kamara 7.7
  9. 10N. Zaniolo 7.7
  10. 32J. Ekkelenkamp 7.0
  11. 18A. Buksa ▼ 70' 7.2

Dự bị 11

  1. 93D. Padelli
  2. 90R. Sava
  3. 1A. Nunziante
  4. 15V. Bayo
  5. 24J. Piotrowski ▲ 76' 6.3
  6. 22B. Mlacic ▲ 77' 6.6
  7. 6O. Zarraga ▲ 69' 6.9
  8. 7I. Gueye ▲ 70' 6.9
  9. 20J. Arizala ▲ 84' 6.3
  10. 45G. Vinciati
  11. 29A. Camara
Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: Leonardo Colucci
  1. 1A. Paleari 7.9
  2. 35L. Marianucci 5.9
  3. 23S. Coco 6.2
  4. 77E. Ebosse 6.5
  5. 20V. Lazaro 6.9
  6. 22C. Casadei ▼ 57' 6.3
  7. 6E. Ilkhan ▼ 57' 6.9
  8. 66G. Gineitis 6.3
  9. 33R. Obrador ▼ 65' 5.9
  10. 10N. Vlasic 6.3
  11. 18G. Simeone ▼ 71' 6.2

Dự bị 11

  1. 81F. Israel
  2. 99L. Siviero
  3. 61A. Tameze
  4. 34C. Biraghi ▲ 65' 6.9
  5. 17S. Kulenovic ▲ 57' 6.5
  6. 25N. Nkounkou
  7. 4M. Prati ▲ 57' 6.3
  8. 13G. Maripan
  9. 8I. Ilic
  10. 79Z. Savva
  11. 92A. Njie ▲ 71' 6.7

Thống kê

015
210
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm9
8Trúng đích1
4Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn3
5Phạt góc2
2Việt vị2
11Phạm lỗi18
1Thẻ vàng1
1Cứu thua6
0.77Bàn thắng ngăn chặn0.77
455Chuyền bóng388
391Chuyền chính xác330
86%Chính xác chuyền85%
2.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu45
57Ghi được55
53Thủng lưới72
1.3Bàn thắng mỗi trận1.22
14Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu