Torino F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Udinese Calcio

Torino F.C. vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 2-0 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 5, hòa 2, Udinese Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 33
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WDWWL Udinese Calcio
  1. 38' Guillermo Maripán
  2. 39' C. Adams 1-0
  3. HT1-0
  4. 63' S. Walukiewicz M. Pedersen
  5. 63' K. Davis Iker Bravo
  6. 63' Rui Modesto K. Ehizibue
  7. 64' Y. Karamoh S. Ricci
  8. 71' S. Pafundi S. Lovrić
  9. 76' A. Dembélé A. Masina
  10. 76' S. Perciun E. Elmas
  11. 81' Gvidas Gineitis
  12. 83' D. Pizarro J. Ekkelenkamp
  13. 83' A. Sánchez M. Payero
  14. 85' A. Dembélé 2-0
  15. 88' A. Tamèze C. Casadei
  16. 90'+3 Jaka Bijol
  17. 90' Jesper Karlström
  18. FT2-0

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Vanoli
  1. 32V. Milinković-Savić 8.5
  2. 16M. Pedersen ▼ 63' 6.6
  3. 13G. Maripán 7.2
  4. 5A. Masina ▼ 76' 7.3
  5. 34C. Biraghi 7.2
  6. 66G. Gineitis 6.9
  7. 28S. Ricci ▼ 64' 6.9
  8. 77K. Linetty 6.9
  9. 11E. Elmas ▼ 76' 6.3
  10. 22C. Casadei ▼ 88' 7.0
  11. 18C. Adams 7.0

Dự bị 9

  1. 4S. Walukiewicz ▲ 63' 6.9
  2. 7Y. Karamoh ▲ 64' 6.6
  3. 21A. Dembélé ▲ 76' 7.3
  4. 83S. Perciun ▲ 76' 6.5
  5. 61A. Tamèze ▲ 88'
  6. 9A. Sanabria
  7. 17A. Donnarumma
  8. 95A. Cacciamani
  9. 1A. Paleari
Udinese Calcio Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: K. Runjaić
  1. 40M. Okoye 6.9
  2. 19K. Ehizibue ▼ 63' 6.6
  3. 29J. Bijol 6.6
  4. 28O. Solet 6.9
  5. 11H. Kamara 6.5
  6. 14A. Atta 6.3
  7. 8S. Lovrić ▼ 71' 6.3
  8. 25J. Karlström 7.0
  9. 32J. Ekkelenkamp ▼ 83' 7.2
  10. 5M. Payero ▼ 83' 6.3
  11. 21Iker Bravo ▼ 63' 6.3

Dự bị 12

  1. 9K. Davis ▲ 63' 6.9
  2. 77Rui Modesto ▲ 63' 6.7
  3. 20S. Pafundi ▲ 71' 6.7
  4. 99D. Pizarro ▲ 83' 6.5
  5. 7A. Sánchez ▲ 83' 6.5
  6. 16M. Palma
  7. 31T. Kristensen
  8. 27C. Kabasele
  9. 30L. Giannetti
  10. 90R. Sava
  11. 6Oier Zarraga
  12. 93D. Padelli

Thống kê

028
720
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm10
4Trúng đích6
3Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
8Phạt góc7
1Việt vị2
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
6Cứu thua2
-0.60Bàn thắng ngăn chặn-0.60
328Chuyền bóng421
257Chuyền chính xác347
78%Chính xác chuyền82%
0.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu47
46Ghi được58
49Thủng lưới67
1.07Bàn thắng mỗi trận1.23
13Giữ sạch lưới12
13Trên 2.5 bàn24
27Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu