Udinese Calcio

Udinese Calcio

Italy · Giải vô địch bóng đá Ý

Udinese Calcio: vị trí 17 trên bảng xếp hạng Giải vô địch bóng đá Ý — điểm: 4, số trận: 8. Trận tiếp theo: Parma Calcio 1913 vs Udinese Calcio, 28 tháng 10. Kết quả mới nhất: Udinese Calcio 0-2 A.C. Milan, 25 tháng 10.

Phong độ
LDLLL
HLV
K. Runjaic · Từ 2024
Vị trí
17 · Đ: 4 · Tr: 8 →
Sân vận động
Dacia Arena, Udine

Lịch thi đấu

22-11
Bologna F.C. 1909
Udinese Calcio
–
–
29-11
Udinese Calcio
A.C.F. Fiorentina
–
–
02-12
Udinese Calcio
Atalanta
–
–
06-12
Juventus F.C.
Udinese Calcio
–
–
13-12
Udinese Calcio
Frosinone Calcio
–
–

Kết quả mới nhất

Vắng mặt 7

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,2
Thủng lưới
1,3
Tổng
2,5

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
7–6–10
Sân khách
6–3–8
Thắng đậm nhất
3-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,6
Hiệp hai
0,5 : 0,7
Trên 2.5 bàn 45%
Trên 1.5 bàn 65%
Cả hai cùng ghi bàn 45%
Giữ sạch lưới 25%
Không ghi bàn 33%

Tỉ số thường gặp

  • 0-19× · 23%
  • 1-25× · 13%
  • 1-04× · 10%
  • 1-13× · 8%
  • 2-23× · 8%
  • 2-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải vô địch bóng đá Ý 8116 91803-4-2-1
Friendlies Clubs 8233 9112—
Coppa Italia 2200 3113-4-2-1

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 96 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 105 · 12% 12% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 126 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 118 · 14% 15% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 174 · 21% 31–45′ · Thủng lưới 164 · 19% 21% 19% 31–45 46–60′ · Ghi được 133 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 140 · 16% 16% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 137 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 149 · 17% 17% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 159 · 19% 76–90′ · Thủng lưới 191 · 22% 19% 22% 76–90

Trận có bàn thắng: 592, 2010–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu