Udinese Calcio
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Torino F.C.

Udinese Calcio vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 2-2 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 3, hòa 2, Torino F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 18
Sân vận động
Bluenergy Stadium, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
WLLLW Torino F.C.
  1. 41' I. Touré 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' V. Lazaro M. Pedersen
  4. 46' I. Ilić G. Gineitis
  5. 49' L. Lucca · F. Thauvin 2-0
  6. 53' 2-1 C. Adams
  7. 64' 2-2 S. Ricci · C. Adams
  8. 71' H. Kamara J. Zemura
  9. 72' J. Abankwah S. Lovrić
  10. 72' A. Atta I. Touré
  11. 80' A. Sánchez F. Thauvin
  12. 83' K. Linetty N. Vlašić
  13. 83' A. Dembélé B. Sosa
  14. 87' James Abankwah
  15. 90' A. Sanabria Y. Karamoh
  16. FT2-2

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: K. Runjaić
  1. 90R. Sava 6.9
  2. 27C. Kabasele 6.7
  3. 29J. Bijol 6.7
  4. 95I. Touré ▼ 72' 7.2
  5. 19K. Ehizibue 6.2
  6. 8S. Lovrić ▼ 72' 6.9
  7. 25J. Karlström 6.6
  8. 32J. Ekkelenkamp 7.2
  9. 33J. Zemura ▼ 71' 6.6
  10. 10F. Thauvin ▼ 80' 7.2
  11. 17L. Lucca 7.3

Dự bị 13

  1. 11H. Kamara ▲ 71' 6.9
  2. 4J. Abankwah ▲ 72' 6.3
  3. 14A. Atta ▲ 72' 6.7
  4. 7A. Sánchez ▲ 80' 6.7
  5. 77Rui Modesto
  6. 5M. Payero
  7. 16M. Palma
  8. 22Brenner
  9. 66E. Piana
  10. 23E. Ebosse
  11. 93D. Padelli
  12. 99D. Pizarro
  13. 21Iker Bravo
Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Vanoli
  1. 32V. Milinković-Savić 6.7
  2. 27M. Vojvoda 6.3
  3. 13G. Maripán 6.9
  4. 23Saúl Coco 6.9
  5. 16M. Pedersen ▼ 46' 6.6
  6. 10N. Vlašić ▼ 83' 6.3
  7. 28S. Ricci 7.3
  8. 66G. Gineitis ▼ 46' 7.0
  9. 24B. Sosa ▼ 83' 7.0
  10. 18C. Adams 8.2
  11. 7Y. Karamoh ▼ 90' 7.2

Dự bị 12

  1. 20V. Lazaro ▲ 46' 6.3
  2. 8I. Ilić ▲ 46' 6.7
  3. 77K. Linetty ▲ 83' 6.3
  4. 21A. Dembélé ▲ 83' 6.3
  5. 9A. Sanabria ▲ 90'
  6. 92A. Njie
  7. 1A. Paleari
  8. 5A. Masina
  9. 61A. Tamèze
  10. 80C. Bianay Balcot
  11. 93A. Raballo
  12. 17A. Donnarumma

Thống kê

014
300
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm12
3Trúng đích6
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
4Phạt góc3
2Việt vị0
17Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
4Cứu thua1
-0.24Bàn thắng ngăn chặn-0.24
347Chuyền bóng453
280Chuyền chính xác388
81%Chính xác chuyền86%
0.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

47Trận đấu43
58Ghi được46
67Thủng lưới49
1.23Bàn thắng mỗi trận1.07
12Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn13
29Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu