Udinese Calcio
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Torino F.C.

Udinese Calcio vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 2-0 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 3, hòa 2, Torino F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
Sân vận động
Dacia Arena, Udine
Trọng tài
A. Rapuano
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
WLLLW Torino F.C.
  1. 19' Saša Lukić
  2. 36' Mato Jajalo
  3. HT0-0
  4. 52' T. Pobega A. Buongiorno
  5. 65' Rolando Mandragora
  6. 66' Brandon Soppy
  7. 67' Tolgay Arslan
  8. 67' Wilfried Singo
  9. 71' I. Pussetto I. Success
  10. 71' P. Pellegri A. Sanabria
  11. 72' Dennis Praet
  12. 81' N. Molina B. Soppy
  13. 82' Walace T. Arslan
  14. 90'+2 Rolando Mandragora
  15. 90'+2 Rolando Mandragora
  16. 90'+3 N. Molina 1-0
  17. 90'+7 I. Pussetto11m 2-0
  18. FT2-0

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Cioffi
  1. 1M. Silvestri 7.3
  2. 4M. Zeegelaar 7.3
  3. 22Pablo Marí 7.0
  4. 50Rodrigo Becão 6.9
  5. 93B. Soppy ▼ 81' 7.0
  6. 13D. Udogie 6.9
  7. 8M. Jajalo 6.9
  8. 5T. Arslan ▼ 82' 7.3
  9. 6J. Makengo 7.0
  10. 7I. Success ▼ 71' 6.9
  11. 9Beto 6.6

Dự bị 12

  1. 23I. Pussetto ▲ 71' 7.6
  2. 16N. Molina ▲ 81' 7.7
  3. 11Walace ▲ 82' 6.7
  4. 24L. Samardžić
  5. 31M. Gasparini
  6. 2N. Pérez
  7. 28F. Benković
  8. 30I. Nestorovski
  9. 75R. Pinzi
  10. 17B. Nuytinck
  11. 20D. Padelli
  12. 25M. Ballarini
Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Savić 5.7
  2. 13R. Rodríguez 6.2
  3. 27M. Vojvoda 6.7
  4. 99A. Buongiorno ▼ 52' 7.2
  5. 6D. Zima 6.3
  6. 17W. Singo 6.7
  7. 22D. Praet 6.6
  8. 10S. Lukić 7.2
  9. 14J. Brekalo 6.9
  10. 38R. Mandragora 6.5
  11. 19A. Sanabria ▼ 71' 6.2

Dự bị 12

  1. 4T. Pobega ▲ 52' 6.0
  2. 64P. Pellegri ▲ 71' 6.7
  3. 70M. Warming
  4. 34O. Aina
  5. 1E. Berisha
  6. 5A. Izzo
  7. 15C. Ansaldi
  8. 77K. Linetty
  9. 23D. Seck
  10. 11M. Pjaca
  11. 28S. Ricci
  12. 26K. Djidji

Thống kê

038
351
41%Kiểm soát bóng59%
11Dứt điểm5
3Trúng đích1
5Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
8Phạt góc3
3Việt vị2
12Phạm lỗi21
3Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua1
295Chuyền bóng427
199Chuyền chính xác322
67%Chính xác chuyền75%

So sánh

49Trận đấu44
88Ghi được59
72Thủng lưới46
1.8Bàn thắng mỗi trận1.34
11Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn19
35Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu