Torino F.C. vs Udinese Calcio
Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-1 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 5, hòa 2, Udinese Calcio thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 17
- Sân vận động
- Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
- Phong độ
- WLLLW Torino F.C.
- WDWWL Udinese Calcio
- HT0-0
- 48' Hassane Kamara
- 53' Antonio Sanabria
- 59' ▲ M. Vojvoda ▼ B. Soppy
- 71' ▲ Oier Zarraga ▼ L. Samardžić
- 71' ▲ K. Ehizibue ▼ H. Kamara
- 75' Lorenzo Lucca
- 75' ▲ N. Radonjić ▼ N. Vlašić
- 78' ▲ I. Success ▼ F. Ebosele
- 78' ▲ F. Thauvin ▼ L. Lucca
- 81' 0-1 Oier Zarraga · João Ferreira
- 86' ▲ Y. Karamoh ▼ V. Lazaro
- 88' I. Ilić · R. Rodríguez 1-1
- 90'+2 Mërgim Vojvoda
- 90'+1 ▲ A. Masina ▼ S. Lovrić
- FT1-1
Đội hình
- 32V. Milinković-Savić 6.9
- 61A. Tameze 6.7
- 4A. Buongiorno 7.2
- 13R. Rodríguez ⇢ 7.3
- 93B. Soppy ▼ 59' 6.2
- 28S. Ricci 6.9
- 8I. Ilić ⚽ 7.9
- 20V. Lazaro ▼ 86' 7.5
- 16N. Vlašić ▼ 75' 6.5
- 9A. Sanabria 6.3
- 91D. Zapata 7.0
Dự bị 11
- 27M. Vojvoda ▲ 59' 6.2
- 10N. Radonjić ▲ 75' 6.5
- 7Y. Karamoh ▲ 86' 6.3
- 11P. Pellegri
- 66G. Gineitis
- 1L. Gemello
- 15S. Sazonov
- 23D. Seck
- 71M. Popa
- 6D. Zima
- 26K. Djidji
- 1M. Silvestri 6.7
- 13João Ferreira ⇢ 7.6
- 18N. Pérez 6.9
- 31T. Kristensen 7.3
- 2F. Ebosele ▼ 78' 6.9
- 4S. Lovrić ▼ 90' 7.0
- 11Walace 7.0
- 24L. Samardžić ▼ 71' 6.6
- 12H. Kamara ▼ 71' 6.9
- 37R. Pereyra 6.6
- 17L. Lucca ▼ 78' 6.9
Dự bị 12
- 6Oier Zarraga ⚽ ▲ 71' 7.2
- 19K. Ehizibue ▲ 71' 7.0
- 7I. Success ▲ 78' 6.7
- 26F. Thauvin ▲ 78' 6.7
- 3A. Masina ▲ 90'
- 8Domingos Quina
- 93D. Padelli
- 27C. Kabasele
- 16A. Tikvić
- 21E. Camara
- 40M. Okoye
- 80S. Pafundi
Thống kê
02⚑8
⚑220
62%Kiểm soát bóng38%
14Dứt điểm10
4Trúng đích4
6Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
8Phạt góc2
3Việt vị1
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
481Chuyền bóng313
413Chuyền chính xác227
86%Chính xác chuyền73%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.85
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
44Trận đấu47
44Ghi được56
42Thủng lưới62
1Bàn thắng mỗi trận1.19
20Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai29