Torino F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Udinese Calcio

Torino F.C. vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-2 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 5, hòa 2, Udinese Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 19
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WDWWL Udinese Calcio
  1. 11' Saúl Coco
  2. 20' Christian Kabasele
  3. HT0-0
  4. 46' C. Adams A. Njie
  5. 50' 0-1 N. Zaniolo · A. Zanoli
  6. 61' A. Atta N. Zaniolo
  7. 61' J. Piotrowski A. Zanoli
  8. 66' F. Anjorin E. Ilkhan
  9. 66' C. Ngonge Z. Aboukhlal
  10. 66' D. Zapata G. Simeone
  11. 69' Thomas Kristensen
  12. 77' A. Tameze A. Ismajli
  13. 80' K. Ehizibue L. Miller
  14. 82' 0-2 J. Ekkelenkamp · K. Davis
  15. 85' O. Zarraga J. Ekkelenkamp
  16. 85' N. Bertola T. Kristensen
  17. 87' C. Casadei · V. Lazaro 1-2
  18. 90'+1 Cesare Casadei
  19. FT1-2

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Marco Baroni
  1. 1A. Paleari 6.6
  2. 44A. Ismajli ▼ 77' 6.9
  3. 13G. Maripan 7.2
  4. 23S. Coco 6.9
  5. 20V. Lazaro 7.5
  6. 10N. Vlasic 6.7
  7. 6E. Ilkhan ▼ 66' 6.9
  8. 22C. Casadei 8.0
  9. 7Z. Aboukhlal ▼ 66' 6.9
  10. 18G. Simeone ▼ 66' 6.2
  11. 92A. Njie ▼ 46' 6.5

Dự bị 11

  1. 71M. Popa
  2. 81F. Israel
  3. 14F. Anjorin ▲ 66' 6.9
  4. 19C. Adams ▲ 46' 6.9
  5. 21A. Dembele
  6. 26C. Ngonge ▲ 66' 7.0
  7. 32K. Asllani
  8. 61A. Tameze ▲ 77' 6.7
  9. 91D. Zapata ▲ 66' 6.2
  10. 93M. Pellini
  11. 94W. Acquah
Udinese Calcio Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Kosta Runjaic
  1. 40M. Okoye 8.2
  2. 31T. Kristensen ▼ 85' 7.0
  3. 27C. Kabasele 6.3
  4. 28O. Solet 6.2
  5. 11H. Kamara 6.9
  6. 59A. Zanoli ▼ 61' 6.5
  7. 38L. Miller ▼ 80' 7.0
  8. 8J. Karlstrom 6.7
  9. 32J. Ekkelenkamp ▼ 85' 8.5
  10. 10N. Zaniolo ▼ 61' 6.9
  11. 9K. Davis 7.2

Dự bị 14

  1. 1A. Nunziante
  2. 90R. Sava
  3. 93D. Padelli
  4. 4S. Lovric
  5. 6O. Zarraga ▲ 85' 6.2
  6. 7I. Gueye
  7. 13N. Bertola ▲ 85' 6.2
  8. 14A. Atta ▲ 61' 6.7
  9. 16M. Palma
  10. 17I. Bravo
  11. 19K. Ehizibue ▲ 80' 6.2
  12. 24J. Piotrowski ▲ 61' 6.5
  13. 29A. Camara
  14. 77R. Modesto

Thống kê

023
610
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm9
4Trúng đích4
5Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm0
1Bị chặn2
3Phạt góc6
1Việt vị0
16Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
2Cứu thua3
0.14Bàn thắng ngăn chặn0.14
444Chuyền bóng391
354Chuyền chính xác298
80%Chính xác chuyền76%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu44
55Ghi được57
72Thủng lưới53
1.22Bàn thắng mỗi trận1.3
14Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn19
34Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu