Udinese Calcio vs Torino F.C.
Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 0-2 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 16 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 3, hòa 2, Torino F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
- Sân vận động
- Bluenergy Stadium, Udine
- Phong độ
- WDWWL Udinese Calcio
- WLLLW Torino F.C.
- 10' 0-1 D. Zapata · M. Vojvoda
- 31' ▲ K. Ehizibue ▼ M. Payero
- 43' Walace
- 45' Kingsley Ehizibue
- HT0-1
- 46' ▲ T. Kristensen ▼ João Ferreira
- 52' Alessandro Buongiorno
- 53' 0-2 N. Vlašić · D. Zapata
- 57' Lautaro Giannetti
- 58' ▲ J. Zemura ▼ H. Kamara
- 59' ▲ F. Ebosele ▼ K. Ehizibue
- 65' ▲ M. Lovato ▼ M. Vojvoda
- 67' ▲ A. Sanabria ▼ D. Okereke
- 76' ▲ I. Success ▼ R. Pereyra
- 83' ▲ S. Sazonov ▼ A. Buongiorno
- 83' ▲ V. Lazaro ▼ R. Bellanova
- 87' Saba Sazonov
- FT0-2
Đội hình
- 40M. Okoye 6.6
- 13João Ferreira ▼ 46' 6.7
- 29J. Bijol 6.9
- 30L. Gianetti 6.9
- 37R. Pereyra ▼ 76' 6.3
- 4S. Lovrić 6.3
- 11Walace 6.7
- 32M. Payero ▼ 31' 6.5
- 12H. Kamara ▼ 58' 6.9
- 26F. Thauvin 6.3
- 17L. Lucca 7.2
Dự bị 12
- 19K. Ehizibue ▲ 31' 6.3
- 31T. Kristensen ▲ 46' 6.6
- 33J. Zemura ▲ 58' 6.3
- 2F. Ebosele ▲ 59' 6.6
- 7I. Success ▲ 76' 7.0
- 93D. Padelli
- 16A. Tikvić
- 24L. Samardžić
- 22Brenner
- 1M. Silvestri
- 27C. Kabasele
- 6Oier Zarraga
- 32V. Milinković-Savić 6.9
- 27M. Vojvoda ⇢ ▼ 65' 7.9
- 4A. Buongiorno ▼ 83' 6.6
- 5A. Masina 6.9
- 19R. Bellanova ▼ 83' 6.9
- 28S. Ricci 7.0
- 66G. Gineitis 7.3
- 13R. Rodríguez 7.0
- 16N. Vlašić ⚽ 8.3
- 21D. Okereke ▼ 67' 6.9
- 91D. Zapata ⚽ ⇢ 8.2
Dự bị 11
- 6M. Lovato ▲ 65' 6.7
- 9A. Sanabria ▲ 67' 6.7
- 15S. Sazonov ▲ 83' 6.9
- 20V. Lazaro ▲ 83' 6.3
- 80C. Bianay Balcot
- 77K. Linetty
- 79Z. Savva
- 11P. Pellegri
- 71M. Popa
- 1L. Gemello
- 17U. Kabić
Thống kê
03⚑3
⚑420
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm12
1Trúng đích5
7Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
3Phạt góc4
2Việt vị1
11Phạm lỗi17
3Thẻ vàng2
3Cứu thua1
342Chuyền bóng456
262Chuyền chính xác381
77%Chính xác chuyền84%
0.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
47Trận đấu44
56Ghi được44
62Thủng lưới42
1.19Bàn thắng mỗi trận1
10Giữ sạch lưới20
20Trên 2.5 bàn16
29Hiệp hai24