Juventus F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Genoa C.F.C.

Juventus F.C. vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 2-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 7, hòa 2, Genoa C.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 4' Bremer · L. Kelly 1-0
  2. 15' Manuel Locatelli
  3. 17' W. McKennie · F. Conceicao 2-0
  4. 26' Weston McKennie
  5. HT2-0
  6. 46' M. Di Gregorio M. Perin
  7. 51' Morten Frendrup
  8. 52' T. Baldanzi Junior Messias
  9. 66' C. Ekuban L. Colombo
  10. 66' P. Masini R. Malinovskyi
  11. 67' A. Milik J. David
  12. 72' Bremer
  13. 74' Aarón Martín
  14. 78' Khéphren Thuram
  15. 83' F. Miretti F. Conceicao
  16. 83' E. Holm A. Cambiaso
  17. 83' J. Ekhator M. Frendrup
  18. 90' J. Boga K. Yildiz
  19. FT2-0

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Luciano Spalletti
  1. 1M. Perin ▼ 46' 6.5
  2. 15P. Kalulu 7.2
  3. 3Bremer 7.9
  4. 6L. Kelly 7.6
  5. 27A. Cambiaso ▼ 83' 6.9
  6. 5M. Locatelli 8.7
  7. 7F. Conceicao ▼ 83' 7.0
  8. 22W. McKennie 6.6
  9. 19K. Thuram 8.0
  10. 10K. Yildiz ▼ 90' 7.2
  11. 30J. David ▼ 67' 6.6

Dự bị 13

  1. 16M. Di Gregorio ▲ 46' 7.9
  2. 23C. Pinsoglio
  3. 4F. Gatti
  4. 21F. Miretti ▲ 83' 6.9
  5. 14A. Milik ▲ 67' 6.2
  6. 18F. Kostic
  7. 13J. Boga ▲ 90'
  8. 8T. Koopmeiners
  9. 9D. Vlahovic
  10. 20L. Openda
  11. 11E. Zhegrova
  12. 2E. Holm ▲ 83' 6.9
  13. 32J. Cabal
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Daniele De Rossi
  1. 16J. Bijlow 6.5
  2. 77M. E. Ellertsson 6.5
  3. 27A. Marcandalli 6.3
  4. 5L. Ostigard 7.2
  5. 22J. Vasquez 6.9
  6. 3A. Martin 6.2
  7. 10Junior Messias ▼ 52' 6.7
  8. 32M. Frendrup ▼ 83' 6.3
  9. 17R. Malinovskyi ▼ 66' 6.5
  10. 9Vitinha 6.2
  11. 29L. Colombo ▼ 66' 6.7

Dự bị 12

  1. 1N. Leali
  2. 39D. Sommariva
  3. 21J. Ekhator ▲ 83' 6.7
  4. 20S. Sabelli
  5. 18C. Ekuban ▲ 66' 6.3
  6. 73P. Masini ▲ 66' 6.2
  7. 8T. Baldanzi ▲ 52' 7.0
  8. 34S. Otoa
  9. 4Amorim
  10. 80J. Grossi
  11. 13N. Zatterstrom
  12. 99W. L. Ouedraogo

Thống kê

045
510
62%Kiểm soát bóng38%
16Dứt điểm12
5Trúng đích3
8Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn7
5Phạt góc5
10Phạm lỗi8
4Thẻ vàng1
3Cứu thua3
-0.91Bàn thắng ngăn chặn-0.91
579Chuyền bóng354
521Chuyền chính xác295
90%Chính xác chuyền83%
2.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

53Trận đấu43
88Ghi được52
58Thủng lưới60
1.66Bàn thắng mỗi trận1.21
20Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn25
57Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu