Juventus F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Genoa C.F.C.

Juventus F.C. vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 3-1 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 7, hòa 2, Genoa C.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Trọng tài
M. Di Bello
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 4' D. Kulusevski · J. Cuadrado 1-0
  2. 20' Juan Cuadrado
  3. 22' Morata 2-0
  4. 37' Dejan Kulusevski
  5. 38' Valon Behrami
  6. HT2-0
  7. 46' Alex Sandro J. Cuadrado
  8. 46' P. Ghiglione D. Biraschi
  9. 46' M. Pjaca V. Behrami
  10. 49' 2-1 G. Scamacca · N. Rovella
  11. 53' Nicolò Rovella
  12. 62' Domenico Criscito
  13. 63' M. Zajc N. Rovella
  14. 63' E. Shomurodov G. Pandev
  15. 68' W. McKennie D. Kulusevski
  16. 68' P. Dybala Morata
  17. 69' F. Melegoni G. Scamacca
  18. 70' W. McKennie · Danilo 3-1
  19. 74' Arthur F. Chiesa
  20. 82' Alex Sandro
  21. 84' A. Ramsey A. Rabiot
  22. FT3-1

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Pirlo
  1. 1W. Szczęsny 6.9
  2. 3G. Chiellini 6.9
  3. 13Danilo 7.6
  4. 4M. de Ligt 7.5
  5. 16J. Cuadrado ▼ 46' 7.2
  6. 25A. Rabiot ▼ 84' 7.9
  7. 30R. Bentancur 7.2
  8. 44D. Kulusevski ▼ 68' 7.2
  9. 7Cristiano Ronaldo 7.5
  10. 9Morata ▼ 68' 7.3
  11. 22F. Chiesa ▼ 74' 6.9

Dự bị 12

  1. 12Alex Sandro ▲ 46' 6.7
  2. 14W. McKennie ▲ 68' 7.3
  3. 10P. Dybala ▲ 68' 6.9
  4. 5Arthur ▲ 74' 6.6
  5. 8A. Ramsey ▲ 84' 7.2
  6. 41N. Fagioli
  7. 31C. Pinsoglio
  8. 36A. Di Pardo
  9. 38G. Frabotta
  10. 28M. Demiral
  11. 37R. Drăgușin
  12. 77G. Buffon
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Ballardini
  1. 1M. Perin 7.9
  2. 55A. Masiello 6.0
  3. 4D. Criscito 6.3
  4. 77D. Zappacosta 6.6
  5. 14D. Biraschi ▼ 46' 6.7
  6. 11V. Behrami ▼ 46' 6.5
  7. 21I. Radovanović 6.3
  8. 47M. Badelj 7.3
  9. 65N. Rovella ▼ 63' 7.3
  10. 19G. Pandev ▼ 63' 6.5
  11. 9G. Scamacca ▼ 69' 7.2

Dự bị 11

  1. 18P. Ghiglione ▲ 46' 6.3
  2. 37M. Pjaca ▲ 46' 6.3
  3. 16M. Zajc ▲ 63' 6.3
  4. 61E. Shomurodov ▲ 63' 6.6
  5. 24F. Melegoni ▲ 69' 6.2
  6. 32A. Paleari
  7. 2C. Zapata
  8. 5E. Goldaniga
  9. 25J. Onguéné
  10. 23M. Destro
  11. 22F. Marchetti

Thống kê

038
630
57%Kiểm soát bóng43%
25Dứt điểm10
12Trúng đích3
8Chệch đích5
19Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
8Phạt góc6
15Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
2Cứu thua9
671Chuyền bóng484
620Chuyền chính xác429
92%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu41
108Ghi được54
50Thủng lưới63
2.08Bàn thắng mỗi trận1.32
14Giữ sạch lưới9
33Trên 2.5 bàn23
62Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu