Juventus F.C. vs Genoa C.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 3-2 Genoa C.F.C. tại Coppa Italia, 13 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 7, hòa 2, Genoa C.F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Coppa Italia · Round of 16
- Sân vận động
- Allianz Stadium, Torino
- Trọng tài
- D. Chiffi
- Phong độ
- LWWWD Juventus F.C.
- LWLLL Genoa C.F.C.
- 2' D. Kulusevski · G. Chiellini 1-0
- 23' Morata · D. Kulusevski 2-0
- 25' Rodrigo Bentancur
- 28' 2-1 L. Czyborra · E. Goldaniga
- 29' Daniel Dumbravanu
- 41' Paolo Ghiglione
- HT2-1
- 46' ▲ A. Rabiot ▼ R. Bentancur
- 65' ▲ L. Bonucci ▼ G. Chiellini
- 65' ▲ Danilo ▼ M. Demiral
- 74' 2-2 F. Melegoni · P. Ghiglione
- 77' ▲ H. Rafia ▼ M. Portanova
- 88' ▲ Cristiano Ronaldo ▼ Wesley
- 90' Edoardo Goldaniga
- 97' ▲ D. Males ▼ D. Dumbravanu
- 104' H. Rafia · Morata 3-2
- 105' ▲ I. Radovanović ▼ F. Melegoni
- 112' ▲ S. Ebongue ▼ L. Czyborra
- 116' Mattia Bani
- 119' Nicolò Rovella
- 120' Federico Bernardeschi
- FT3-2
Đội hình
- 77G. Buffon 6.0
- 3G. Chiellini ⇢ ▼ 65' 7.5
- 28M. Demiral ▼ 65' 7.2
- 52Wesley ▼ 88' 6.6
- 37R. Drăgușin 7.3
- 5Arthur 7.3
- 30R. Bentancur ▼ 46' 7.2
- 44D. Kulusevski ⚽ ⇢ 7.6
- 39M. Portanova ▼ 77' 6.7
- 9Morata ⚽ ⇢ 9.0
- 33F. Bernardeschi 8.2
Dự bị 12
- 25A. Rabiot ▲ 46' 6.6
- 19L. Bonucci ▲ 65' 6.6
- 13Danilo ▲ 65' 6.9
- 50H. Rafia ⚽ ▲ 77' 7.7
- 7Cristiano Ronaldo ▲ 88' 6.9
- 38G. Frabotta
- 8A. Ramsey
- 55R. Capellini
- 53Félix Correia
- 31C. Pinsoglio
- 56F. Ranocchia
- 1W. Szczęsny
- 32A. Paleari 8.2
- 13M. Bani 6.6
- 5E. Goldaniga ⇢ 7.3
- 18P. Ghiglione ⇢ 6.3
- 99L. Czyborra ⚽ ▼ 112' 7.0
- 90D. Dumbravanu ▼ 97' 6.9
- 8L. Lerager 6.6
- 24F. Melegoni ⚽ ▼ 105' 6.7
- 65N. Rovella 7.2
- 37M. Pjaca 6.6
- 9G. Scamacca 6.5
Dự bị 12
- 79D. Males ▲ 97' 6.7
- 21I. Radovanović ▲ 105' 6.2
- 89S. Ebongue ▲ 112' 6.6
- 23M. Destro
- 4D. Criscito
- 55A. Masiello
- 47M. Badelj
- 16M. Zajc
- 38L. Zima
- 30G. Caso
- 22F. Marchetti
- 61E. Shomurodov
Thống kê
02⚑10
⚑650
59%Kiểm soát bóng41%
24Dứt điểm13
13Trúng đích3
6Chệch đích5
19Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn5
10Phạt góc6
2Việt vị0
12Phạm lỗi17
2Thẻ vàng5
0Cứu thua10
787Chuyền bóng532
707Chuyền chính xác436
90%Chính xác chuyền82%
So sánh
52Trận đấu41
108Ghi được54
50Thủng lưới63
2.08Bàn thắng mỗi trận1.32
14Giữ sạch lưới9
33Trên 2.5 bàn23
62Hiệp hai34