Genoa C.F.C. vs Juventus F.C.
Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 2-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 1, hòa 2, Juventus F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 36
- Sân vận động
- Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
- Trọng tài
- S. Sozza
- Phong độ
- LWLLL Genoa C.F.C.
- LWWWD Juventus F.C.
- 29' Paulo Dybala
- 34' Daniele Rugani
- 43' Filippo Melegoni
- 44' Arthur
- HT0-0
- 46' ▲ M. Frendrup ▼ P. Galdames
- 48' 0-1 P. Dybala · M. Kean
- 58' ▲ K. Yeboah ▼ M. Portanova
- 58' ▲ C. Ekuban ▼ F. Melegoni
- 60' ▲ D. Zakaria ▼ Arthur
- 60' ▲ Alex Sandro ▼ J. Cuadrado
- 68' ▲ A. Guðmundsson ▼ M. Destro
- 73' ▲ F. Bernardeschi ▼ F. Miretti
- 74' ▲ Álvaro Morata ▼ D. Vlahović
- 78' Milan Badelj
- 80' ▲ M. Aké ▼ P. Dybala
- 84' Marley Aké
- 87' A. Guðmundsson · N. Amiri 1-1
- 90'+6 D. Criscito11m 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 57S. Sirigu 6.7
- 4D. Criscito ⚽ 7.9
- 13M. Bani 7.2
- 36S. Hefti 6.9
- 55L. Østigård 7.0
- 47M. Badelj 7.2
- 99P. Galdames ▼ 46' 7.3
- 8N. Amiri ⇢ 8.0
- 10F. Melegoni ▼ 58' 6.5
- 90M. Portanova ▼ 58' 6.9
- 23M. Destro ▼ 68' 6.2
Dự bị 12
- 32M. Frendrup ▲ 46' 6.7
- 45K. Yeboah ▲ 58' 7.0
- 20C. Ekuban ▲ 58' 6.9
- 11A. Guðmundsson ⚽ ▲ 68' 7.3
- 25R. Vodišek
- 18P. Ghiglione
- 50A. Cambiaso
- 1A. Šemper
- 5A. Masiello
- 33Hernani
- 65N. Rovella
- 15J. Vásquez
- 1W. Szczęsny 6.9
- 19L. Bonucci 7.0
- 2M. De Sciglio 6.5
- 24D. Rugani 6.5
- 11J. Cuadrado ▼ 60' 6.9
- 25A. Rabiot 7.2
- 5Arthur ▼ 60' 6.6
- 47F. Miretti ▼ 73' 6.9
- 10P. Dybala ⚽ ▼ 80' 8.3
- 18M. Kean ⇢ 6.3
- 7D. Vlahović ▼ 74' 6.6
Dự bị 9
- 28D. Zakaria ▲ 60' 6.2
- 12Alex Sandro ▲ 60' 6.3
- 20F. Bernardeschi ▲ 73' 6.5
- 9Álvaro Morata ▲ 74' 7.0
- 38M. Aké ▲ 80' 6.5
- 3G. Chiellini
- 4M. de Ligt
- 36M. Perin
- 23C. Pinsoglio
Thống kê
02⚑9
⚑230
46%Kiểm soát bóng54%
18Dứt điểm12
6Trúng đích4
10Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
9Phạt góc2
3Việt vị3
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
3Cứu thua4
417Chuyền bóng505
336Chuyền chính xác409
81%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
45Trận đấu57
45Ghi được90
72Thủng lưới62
1Bàn thắng mỗi trận1.58
12Giữ sạch lưới19
22Trên 2.5 bàn27
23Hiệp hai44