Genoa C.F.C.

Genoa C.F.C.

Italy · Giải vô địch bóng đá Ý

Genoa C.F.C.: vị trí 17 trên bảng xếp hạng Giải vô địch bóng đá Ý — điểm: 4, số trận: 7. Trận tiếp theo: Genoa C.F.C. vs Venezia F.C., 25 tháng 10. Kết quả mới nhất: A.S. Roma 2-0 Genoa C.F.C., 17 tháng 10.

Phong độ
WLLWL
HLV
D. De Rossi · Từ 2025
Vị trí
17 · Đ: 4 · Tr: 7 →
Sân vận động
Luigi Ferraris, Genoa · 36.703

Lịch thi đấu

08-11
Genoa C.F.C.
A.C. Milan
–
–
22-11
U.S. Sassuolo Calcio
Genoa C.F.C.
–
–
29-11
Football Club Internazionale Milano
Genoa C.F.C.
–
–
02-12
Football Club Internazionale Milano
Genoa C.F.C.
–
–
06-12
Genoa C.F.C.
Torino F.C.
–
–

Kết quả mới nhất

Vắng mặt 6

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,1
Thủng lưới
1,5
Tổng
2,6

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
9–3–9
Sân khách
4–5–10
Thắng đậm nhất
4-1

Theo hiệp

Hiệp một
0,4 : 0,6
Hiệp hai
0,7 : 0,7
Trên 2.5 bàn 48%
Trên 1.5 bàn 75%
Cả hai cùng ghi bàn 50%
Giữ sạch lưới 23%
Không ghi bàn 38%

Tỉ số thường gặp

  • 0-27× · 18%
  • 2-16× · 15%
  • 0-14× · 10%
  • 0-04× · 10%
  • 1-23× · 8%
  • 1-13× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải vô địch bóng đá Ý 7115 51303-4-2-1
Friendlies Clubs 6213 6161—
Coppa Italia 2200 5113-5-2

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 89 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 108 · 13% 12% 13% 1–15 16–30′ · Ghi được 98 · 13% 16–30′ · Thủng lưới 126 · 15% 13% 15% 16–30 31–45′ · Ghi được 124 · 17% 31–45′ · Thủng lưới 141 · 16% 17% 16% 31–45 46–60′ · Ghi được 126 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 149 · 17% 17% 17% 46–60 61–75′ · Ghi được 108 · 15% 61–75′ · Thủng lưới 153 · 18% 15% 18% 61–75 76–90′ · Ghi được 181 · 25% 76–90′ · Thủng lưới 182 · 21% 25% 21% 76–90

Trận có bàn thắng: 557, 2010–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu