Genoa C.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Juventus F.C.

Genoa C.F.C. vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 1-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 1, hòa 2, Juventus F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 16
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
LWWWD Juventus F.C.
  1. 28' 0-1 F. Chiesa11m
  2. HT0-1
  3. 46' C. Ekuban J. Vásquez
  4. 48' A. Guðmundsson · C. Ekuban 1-1
  5. 61' Danilo
  6. 68' T. Weah F. Kostić
  7. 68' A. Milik D. Vlahović
  8. 70' Weston McKennie
  9. 71' Arkadiusz Milik
  10. 73' S. Iling-Junior F. Miretti
  11. 74' Milan Badelj
  12. 84' A. Vogliacco S. Sabelli
  13. 88' K. Yıldız A. Cambiaso
  14. 90' Ruslan Malinovskyi
  15. 90'+3 R. Haps Junior Messias
  16. FT1-1

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: A. Gilardino
  1. 1Josep Martínez 6.6
  2. 20S. Sabelli ▼ 84' 6.2
  3. 5R. Drăgușin 6.7
  4. 13M. Bani 6.9
  5. 4K. De Winter 7.2
  6. 22J. Vásquez ▼ 46' 6.6
  7. 17R. Malinovskyi 7.2
  8. 47M. Badelj 6.3
  9. 32M. Frendrup 6.9
  10. 10Junior Messias ▼ 90' 6.9
  11. 11A. Guðmundsson 8.2

Dự bị 14

  1. 18C. Ekuban ▲ 46' 7.2
  2. 14A. Vogliacco ▲ 84' 6.6
  3. 55R. Haps ▲ 90'
  4. 36S. Hefti
  5. 16N. Leali
  6. 99P. Galdames
  7. 25B. Kutlu
  8. 24F. Jagiełło
  9. 37G. Puşcaş
  10. 2M. Thorsby
  11. 39D. Sommariva
  12. 33A. Matturro
  13. 3Aarón Martín
  14. 40S. Fini
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 6.6
  2. 4F. Gatti 6.9
  3. 3Bremer 6.9
  4. 6Danilo 7.2
  5. 27A. Cambiaso ▼ 88' 6.7
  6. 16W. McKennie 6.6
  7. 5M. Locatelli 6.6
  8. 20F. Miretti ▼ 73' 6.3
  9. 11F. Kostić ▼ 68' 6.9
  10. 9D. Vlahović ▼ 68' 6.9
  11. 7F. Chiesa 8.2

Dự bị 11

  1. 22T. Weah ▲ 68' 6.9
  2. 14A. Milik ▲ 68' 6.3
  3. 17S. Iling-Junior ▲ 73' 6.2
  4. 15K. Yıldız ▲ 88'
  5. 12Alex Sandro
  6. 36M. Perin
  7. 13D. Huijsen
  8. 23C. Pinsoglio
  9. 47J. Nonge Boende
  10. 41H. Nicolussi
  11. 24D. Rugani

Thống kê

026
830
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm11
3Trúng đích4
7Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn3
6Phạt góc8
0Việt vị3
14Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
318Chuyền bóng415
242Chuyền chính xác345
76%Chính xác chuyền83%
0.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

45Trận đấu46
53Ghi được73
60Thủng lưới37
1.18Bàn thắng mỗi trận1.59
11Giữ sạch lưới21
20Trên 2.5 bàn20
27Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu