Genoa C.F.C. vs Juventus F.C.
Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 0-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 1, hòa 2, Juventus F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
- Phong độ
- LWLLL Genoa C.F.C.
- LWWWD Juventus F.C.
- 19' João Mário
- HT0-0
- 62' ▲ T. Koopmeiners ▼ M. Locatelli
- 62' ▲ F. Kostic ▼ Joao Mario
- 62' ▲ D. Vlahovic ▼ J. David
- 65' ▲ M. Thorsby ▼ N. Stanciu
- 65' ▲ R. Malinovskyi ▼ V. Carboni
- 67' Leo Østigård
- 73' 0-1 D. Vlahovic · F. Kostic
- 77' ▲ Vitinha ▼ M. E. Ellertsson
- 78' ▲ C. Ekuban ▼ L. Colombo
- 78' ▲ J. Ekhator ▼ M. Frendrup
- 82' Teun Koopmeiners
- 83' ▲ N. Gonzalez ▼ F. Conceicao
- 90' ▲ W. McKennie ▼ K. Yildiz
- FT0-1
Đội hình
- 1N. Leali 7.0
- 15B. Norton-Cuffy 6.9
- 5L. Ostigard 6.9
- 22J. Vasquez 6.7
- 3A. Martin 7.0
- 73P. Masini 7.3
- 32M. Frendrup ▼ 78' 6.7
- 77M. E. Ellertsson ▼ 77' 6.9
- 23V. Carboni ▼ 65' 6.3
- 8N. Stanciu ▼ 65' 6.6
- 29L. Colombo ▼ 78' 6.2
Dự bị 14
- 31B. Siegrist
- 39D. Sommariva
- 20S. Sabelli
- 27A. Marcandalli
- 2M. Thorsby ▲ 65' 6.2
- 11A. Gronbaek
- 17R. Malinovskyi ▲ 65' 6.7
- 9Vitinha ▲ 77' 6.5
- 10Junior Messias
- 18C. Ekuban ▲ 78' 6.7
- 21J. Ekhator ▲ 78' 6.3
- 30H. F. Cuenca Martinez
- 40S. Fini
- 76L. Venturino
- 16M. Di Gregorio 7.5
- 4F. Gatti 7.0
- 3Bremer 6.9
- 6L. Kelly 7.2
- 15P. Kalulu 6.2
- 5M. Locatelli ▼ 62' 7.3
- 19K. Thuram 7.0
- 25Joao Mario ▼ 62' 7.2
- 7F. Conceicao ▼ 83' 6.3
- 10K. Yildiz ▼ 90' 6.6
- 30J. David ▼ 62' 6.3
Dự bị 9
- 23C. Pinsoglio
- 43M. Fuscaldo
- 24D. Rugani
- 8T. Koopmeiners ▲ 62' 6.3
- 17V. Adzic
- 18F. Kostic ▲ 62' 6.9
- 22W. McKennie ▲ 90'
- 9D. Vlahovic ⚽ ▲ 62' 7.7
- 11N. Gonzalez ▲ 83' 6.6
Thống kê
01⚑3
⚑420
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm13
1Trúng đích3
6Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn6
3Phạt góc4
0Việt vị2
14Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
2Cứu thua1
0.12Bàn thắng ngăn chặn0.12
350Chuyền bóng449
264Chuyền chính xác358
75%Chính xác chuyền80%
0.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
43Trận đấu53
52Ghi được88
60Thủng lưới58
1.21Bàn thắng mỗi trận1.66
10Giữ sạch lưới20
25Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai57