Genoa C.F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Juventus F.C.

Genoa C.F.C. vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 0-3 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 1, hòa 2, Juventus F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 6
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
LWWWD Juventus F.C.
  1. 25' E. Bohinen M. Badelj
  2. 27' Morten Frendrup
  3. HT0-0
  4. 48' 0-1 D. Vlahović11m
  5. 50' Nicolò Fagioli
  6. 55' 0-2 D. Vlahović · T. Koopmeiners
  7. 62' Francisco Conceição N. González
  8. 62' Douglas Luiz W. McKennie
  9. 68' D. Ankeye Vítinha
  10. 69' L. Kassa F. Miretti
  11. 69' A. Matturro H. Ahanor
  12. 74' N. Savona P. Kalulu
  13. 74' K. Thuram K. Yıldız
  14. 74' A. Cambiaso J. Rouhi
  15. 76' Johan Vásquez
  16. 85' S. Sabelli A. Zanoli
  17. 89' 0-3 Francisco Conceição · K. Thuram
  18. FT0-3

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Gilardino
  1. 95P. Gollini 6.3
  2. 4K. De Winter 6.2
  3. 13M. Bani 6.6
  4. 22J. Vásquez 6.3
  5. 59A. Zanoli ▼ 85' 6.6
  6. 32M. Frendrup 6.7
  7. 47M. Badelj ▼ 25' 6.3
  8. 23F. Miretti ▼ 69' 6.3
  9. 69H. Ahanor ▼ 69' 6.5
  10. 9Vítinha ▼ 68' 5.9
  11. 19A. Pinamonti 6.9

Dự bị 12

  1. 8E. Bohinen ▲ 25' 6.6
  2. 30D. Ankeye ▲ 68' 6.5
  3. 53L. Kassa ▲ 69' 6.9
  4. 33A. Matturro ▲ 69' 6.5
  5. 20S. Sabelli ▲ 85' 6.2
  6. 21J. Ekhator
  7. 1N. Leali
  8. 14A. Vogliacco
  9. 27A. Marcandalli
  10. 3Aarón Martín
  11. 39D. Sommariva
  12. 2M. Thorsby
Juventus F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Motta
  1. 1M. Perin 7.0
  2. 6Danilo 7.2
  3. 15P. Kalulu ▼ 74' 7.2
  4. 3Bremer 7.9
  5. 40J. Rouhi ▼ 74' 6.6
  6. 21N. Fagioli 7.2
  7. 16W. McKennie ▼ 62' 7.0
  8. 11N. González ▼ 62' 7.0
  9. 8T. Koopmeiners 7.3
  10. 10K. Yıldız ▼ 74' 6.6
  11. 9D. Vlahović ⚽2 8.2

Dự bị 11

  1. 7Francisco Conceição ▲ 62' 7.7
  2. 26Douglas Luiz ▲ 62' 7.3
  3. 37N. Savona ▲ 74' 6.9
  4. 19K. Thuram ▲ 74' 7.2
  5. 27A. Cambiaso ▲ 74' 6.6
  6. 5M. Locatelli
  7. 29M. Di Gregorio
  8. 51S. Mbangula
  9. 4F. Gatti
  10. 23C. Pinsoglio
  11. 32J. Cabal

Thống kê

025
310
34%Kiểm soát bóng66%
7Dứt điểm12
2Trúng đích3
1Chệch đích7
2Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
5Phạt góc3
8Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
0.51Bàn thắng ngăn chặn0.51
326Chuyền bóng633
264Chuyền chính xác575
81%Chính xác chuyền91%
0.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu55
47Ghi được82
56Thủng lưới56
1.07Bàn thắng mỗi trận1.49
12Giữ sạch lưới22
18Trên 2.5 bàn25
28Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu