Juventus F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Genoa C.F.C.

Juventus F.C. vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 1-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 7, hòa 2, Genoa C.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 25' K. Yıldız · D. Vlahović 1-0
  2. 27' P. Kalulu F. Gatti
  3. 31' Khéphren Thuram
  4. HT1-0
  5. 55' Morten Frendrup
  6. 63' L. Venturino A. Zanoli
  7. 66' Francisco Conceição T. Koopmeiners
  8. 71' C. Ekuban A. Pinamonti
  9. 71' R. Malinovskyi J. Onana
  10. 72' Ruslan Malinovskyi
  11. 80' M. Thorsby F. Miretti
  12. 82' T. Weah N. González
  13. 88' Timothy Weah
  14. FT1-0

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Tudor
  1. 29M. Di Gregorio 7.7
  2. 4F. Gatti ▼ 27' 6.6
  3. 12Renato Veiga 7.2
  4. 6L. Kelly 7.3
  5. 11N. González ▼ 82' 7.2
  6. 5M. Locatelli 6.9
  7. 19K. Thuram 7.3
  8. 16W. McKennie 6.9
  9. 8T. Koopmeiners ▼ 66' 6.9
  10. 10K. Yıldız 8.0
  11. 9D. Vlahović 6.9

Dự bị 10

  1. 15P. Kalulu ▲ 27' 6.9
  2. 7Francisco Conceição ▲ 66' 7.2
  3. 22T. Weah ▲ 82' 6.2
  4. 23C. Pinsoglio
  5. 1M. Perin
  6. 20R. Kolo Muani
  7. 2Alberto Costa
  8. 51S. Mbangula
  9. 40J. Rouhi
  10. 37N. Savona
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vieira
  1. 1N. Leali 8.2
  2. 20S. Sabelli 6.9
  3. 4K. De Winter 6.6
  4. 22J. Vásquez 7.7
  5. 33A. Matturro 6.6
  6. 5J. Onana ▼ 71' 6.2
  7. 32M. Frendrup 6.9
  8. 59A. Zanoli ▼ 63' 6.2
  9. 73P. Masini 6.6
  10. 23F. Miretti ▼ 80' 6.2
  11. 19A. Pinamonti ▼ 71' 6.9

Dự bị 10

  1. 76L. Venturino ▲ 63' 6.2
  2. 18C. Ekuban ▲ 71' 6.5
  3. 17R. Malinovskyi ▲ 71' 6.9
  4. 2M. Thorsby ▲ 80' 6.3
  5. 31B. Siegrist
  6. 39D. Sommariva
  7. 15B. Norton-Cuffy
  8. 47M. Badelj
  9. 21J. Ekhator
  10. 53L. Kassa

Thống kê

024
320
49%Kiểm soát bóng51%
9Dứt điểm9
6Trúng đích3
3Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn1
4Phạt góc3
3Việt vị2
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
3Cứu thua5
0.55Bàn thắng ngăn chặn0.55
418Chuyền bóng424
336Chuyền chính xác347
80%Chính xác chuyền82%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

55Trận đấu44
82Ghi được47
56Thủng lưới56
1.49Bàn thắng mỗi trận1.07
22Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn18
47Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu