Genoa C.F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Udinese Calcio

Genoa C.F.C. vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 0-2 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 4, hòa 4, Udinese Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
WDWWL Udinese Calcio
  1. -5' Lorenzo Colombo
  2. 24' Hassane Kamara
  3. HT0-0
  4. 46' J. Piotrowski A. Atta
  5. 51' Lorenzo Colombo
  6. 56' Nicolò Zaniolo
  7. 60' T. Baldanzi Junior Messias
  8. 64' Keinan Davis
  9. 66' 0-1 J. Ekkelenkamp · N. Zaniolo
  10. 72' J. Ekhator L. Colombo
  11. 72' C. Ekuban Vitinha
  12. 84' A. Martin J. Vasquez
  13. 84' Amorim M. Frendrup
  14. 84' J. Arizala H. Kamara
  15. 87' L. Miller J. Ekkelenkamp
  16. 87' N. Bertola K. Ehizibue
  17. 90'+2 Lennon Miller
  18. 90'+2 Oumar Solet
  19. 90'+4 O. Zarraga N. Zaniolo
  20. 90' 0-2 K. Davis
  21. FT0-2

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Daniele De Rossi
  1. 16J. Bijlow 5.9
  2. 27A. Marcandalli 5.6
  3. 5L. Ostigard 6.6
  4. 22J. Vasquez ▼ 84' 7.0
  5. 77M. E. Ellertsson 6.3
  6. 32M. Frendrup ▼ 84' 7.3
  7. 17R. Malinovskyi 7.3
  8. 15B. Norton-Cuffy 6.9
  9. 10Junior Messias ▼ 60' 6.9
  10. 9Vitinha ▼ 72' 6.2
  11. 29L. Colombo ▼ 72' 6.3

Dự bị 12

  1. 1N. Leali
  2. 39D. Sommariva
  3. 21J. Ekhator ▲ 72' 6.7
  4. 20S. Sabelli
  5. 18C. Ekuban ▲ 72' 6.3
  6. 3A. Martin ▲ 84' 6.7
  7. 73P. Masini
  8. 14J. Onana
  9. 8T. Baldanzi ▲ 60' 6.7
  10. 34S. Otoa
  11. 4Amorim ▲ 84' 6.3
  12. 13N. Zatterstrom
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Kosta Runjaic
  1. 40M. Okoye 6.7
  2. 31T. Kristensen 7.5
  3. 27C. Kabasele 7.6
  4. 28O. Solet 7.3
  5. 8J. Karlstrom 6.9
  6. 19K. Ehizibue ▼ 87' 6.7
  7. 32J. Ekkelenkamp ▼ 87' 7.7
  8. 14A. Atta ▼ 46' 6.2
  9. 11H. Kamara ▼ 84' 6.2
  10. 10N. Zaniolo ▼ 90' 6.5
  11. 9K. Davis 7.9

Dự bị 10

  1. 93D. Padelli
  2. 90R. Sava
  3. 15V. Bayo
  4. 24J. Piotrowski ▲ 46' 6.7
  5. 38L. Miller ▲ 87' 6.6
  6. 22B. Mlacic
  7. 6O. Zarraga ▲ 90'
  8. 13N. Bertola ▲ 87' 6.7
  9. 7I. Gueye
  10. 20J. Arizala ▲ 84' 6.3

Thống kê

017
150
62%Kiểm soát bóng38%
18Dứt điểm6
2Trúng đích4
11Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
7Phạt góc1
1Việt vị1
5Phạm lỗi13
1Thẻ vàng5
2Cứu thua2
0.08Bàn thắng ngăn chặn0.08
450Chuyền bóng283
374Chuyền chính xác208
83%Chính xác chuyền73%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu44
52Ghi được57
60Thủng lưới53
1.21Bàn thắng mỗi trận1.3
10Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn19
33Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu