Udinese Calcio vs Genoa C.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 2-2 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 2, hòa 4, Genoa C.F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
- Sân vận động
- Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
- Phong độ
- WDWWL Udinese Calcio
- LWLLL Genoa C.F.C.
- 14' 0-1 A. Guðmundsson · M. Frendrup
- 23' Josep Martínez
- 23' L. Lucca 1-1
- 28' Albert Guðmundsson
- 35' Roberto Pereyra
- 41' 1-2 A. Guðmundsson · M. Retegui
- 42' Isaac Success
- HT1-2
- 46' ▲ J. Zemura ▼ H. Kamara
- 58' ▲ F. Thauvin ▼ I. Success
- 58' ▲ L. Samardžić ▼ R. Pereyra
- 64' ▲ M. Payero ▼ Walace
- 67' ▲ B. Kutlu ▼ R. Malinovskyi
- 78' ▲ Junior Messias ▼ R. Haps
- 78' ▲ G. Puşcaş ▼ M. Retegui
- 80' ▲ João Ferreira ▼ T. Kristensen
- 87' ▲ A. Matturro ▼ A. Guðmundsson
- 90'+4 Sandi Lovrić
- 90'+6 Morten Frendrup
- 90'+1 A. Matturrophản lưới 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1M. Silvestri 5.7
- 18N. Pérez 6.9
- 29J. Bijol 6.6
- 31T. Kristensen ▼ 80' 6.3
- 2F. Ebosele 6.3
- 37R. Pereyra ▼ 58' 6.2
- 11Walace ▼ 64' 6.7
- 4S. Lovrić 7.3
- 12H. Kamara ▼ 46' 6.9
- 7I. Success ▼ 58' 6.5
- 17L. Lucca ⚽ 6.7
Dự bị 15
- 33J. Zemura ▲ 46' 7.3
- 26F. Thauvin ▲ 58' 6.7
- 24L. Samardžić ▲ 58' 7.2
- 32M. Payero ▲ 64' 6.6
- 13João Ferreira ▲ 80' 6.6
- 27C. Kabasele
- 5A. Guessand
- 15M. Aké
- 21E. Camara
- 72J. Malusà
- 8Domingos Quina
- 16A. Tikvić
- 40M. Okoye
- 80S. Pafundi
- 6Oier Zarraga
- 1Josep Martínez 6.3
- 5R. Drăgușin 6.2
- 13M. Bani 6.5
- 22J. Vásquez 7.2
- 4K. De Winter 6.2
- 2M. Thorsby 6.9
- 32M. Frendrup ⇢ 7.3
- 17R. Malinovskyi ▼ 67' 6.2
- 55R. Haps ▼ 78' 6.2
- 19M. Retegui ⇢ ▼ 78' 7.0
- 11A. Guðmundsson ⚽2 ▼ 87' 8.2
Dự bị 11
- 25B. Kutlu ▲ 67' 6.3
- 10Junior Messias ▲ 78' 6.9
- 37G. Puşcaş ▲ 78' 6.3
- 33A. Matturro ▲ 87' 5.9
- 16N. Leali
- 3Aarón Martín
- 39D. Sommariva
- 36S. Hefti
- 99P. Galdames
- 24F. Jagiełło
- 14A. Vogliacco
Thống kê
12⚑5
⚑020
59%Kiểm soát bóng41%
11Dứt điểm8
2Trúng đích4
5Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
5Phạt góc0
1Việt vị2
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
421Chuyền bóng300
338Chuyền chính xác222
80%Chính xác chuyền74%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
47Trận đấu45
56Ghi được53
62Thủng lưới60
1.19Bàn thắng mỗi trận1.18
10Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai27