Udinese Calcio
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Genoa C.F.C.

Udinese Calcio vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 2, hòa 4, Genoa C.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
Sân vận động
Dacia Arena, Udine
Trọng tài
G. Calvarese
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 30' Andrea Masiello
  2. 34' R. De Paul · R. Pereyra 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' E. Goldaniga D. Biraschi
  5. 63' Milan Badelj
  6. 64' Tolgay Arslan
  7. 67' R. Mandragora T. Arslan
  8. 68' K. Lasagna I. Pussetto
  9. 68' E. Shomurodov G. Pandev
  10. 68' M. Zajc S. Sturaro
  11. 76' Juan Musso
  12. 81' V. Parigini Luca Pellegrini
  13. 89' M. Destro A. Masiello
  14. 90' Gianluca Scamacca
  15. 90' Mattia Perin
  16. 90' Gianluca Scamacca
  17. 90'+1 J. Makengo R. Pereyra
  18. FT1-0

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: L. Gotti
  1. 1J. Musso 7.2
  2. 90M. Zeegelaar 7.0
  3. 19J. Stryger Larsen 7.2
  4. 17B. Nuytinck 7.7
  5. 3Samir 7.5
  6. 50Rodrigo Becão 7.3
  7. 37R. Pereyra ▼ 90' 7.0
  8. 22T. Arslan ▼ 67' 6.2
  9. 10R. De Paul 8.3
  10. 23I. Pussetto ▼ 68' 6.3
  11. 7S. Okaka 6.6

Dự bị 12

  1. 38R. Mandragora ▲ 67' 6.7
  2. 15K. Lasagna ▲ 68' 6.3
  3. 6J. Makengo ▲ 90' 6.3
  4. 5T. Ouwejan
  5. 64M. Palumbo
  6. 18H. ter Avest
  7. 87S. De Maio
  8. 96S. Scuffet
  9. 16N. Molina
  10. 31M. Gasparini
  11. 45F. Forestieri
  12. 14K. Bonifazi
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. Maran
  1. 1M. Perin 6.3
  2. 55A. Masiello ▼ 89' 7.0
  3. 14D. Biraschi ▼ 46' 6.9
  4. 13M. Bani 7.3
  5. 18P. Ghiglione 6.3
  6. 88Luca Pellegrini ▼ 81' 7.0
  7. 47M. Badelj 7.6
  8. 27S. Sturaro ▼ 68' 6.6
  9. 8L. Lerager 6.6
  10. 19G. Pandev ▼ 68' 6.7
  11. 9G. Scamacca 7.0

Dự bị 11

  1. 5E. Goldaniga ▲ 46' 6.6
  2. 61E. Shomurodov ▲ 68' 6.5
  3. 16M. Zajc ▲ 68' 6.7
  4. 70V. Parigini ▲ 81' 6.2
  5. 23M. Destro ▲ 89' 6.5
  6. 11V. Behrami
  7. 21I. Radovanović
  8. 99L. Czyborra
  9. 24F. Melegoni
  10. 22F. Marchetti
  11. 32A. Paleari

Thống kê

024
831
45%Kiểm soát bóng55%
8Dứt điểm11
2Trúng đích1
4Chệch đích4
2Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn6
4Phạt góc8
0Việt vị2
16Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua1
423Chuyền bóng494
354Chuyền chính xác408
84%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu41
48Ghi được54
62Thủng lưới63
1.17Bàn thắng mỗi trận1.32
8Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu