Genoa C.F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Udinese Calcio

Genoa C.F.C. vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 1-0 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 4, hòa 4, Udinese Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
WDWWL Udinese Calcio
  1. 26' Morten Frendrup
  2. HT0-0
  3. 48' Morten Thorsby
  4. 55' J. Onana P. Masini
  5. 56' Lorenzo Lucca
  6. 58' Jürgen Ekkelenkamp
  7. 61' M. Payero J. Ekkelenkamp
  8. 69' C. Ekuban R. Malinovskyi
  9. 70' S. Lovrić A. Atta
  10. 70' Rui Modesto Oier Zarraga
  11. 77' A. Zanoli 1-0
  12. 79' T. Kristensen K. Ehizibue
  13. 80' S. Pafundi Iker Bravo
  14. 83' A. Matturro J. Vásquez
  15. 83' L. Kassa M. Thorsby
  16. 84' Junior Messias A. Zanoli
  17. 90'+5 Rui Modesto
  18. FT1-0

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Vieira
  1. 1N. Leali 7.2
  2. 20S. Sabelli 7.7
  3. 4K. De Winter 7.0
  4. 22J. Vásquez ▼ 83' 7.3
  5. 59A. Zanoli ▼ 84' 7.9
  6. 73P. Masini ▼ 55' 7.3
  7. 32M. Frendrup 6.3
  8. 3Aarón Martín 6.2
  9. 17R. Malinovskyi ▼ 69' 7.2
  10. 2M. Thorsby ▼ 83' 6.9
  11. 19A. Pinamonti 6.9

Dự bị 14

  1. 5J. Onana ▲ 55' 6.3
  2. 18C. Ekuban ▲ 69' 7.2
  3. 33A. Matturro ▲ 83' 6.5
  4. 53L. Kassa ▲ 83' 6.7
  5. 10Junior Messias ▲ 84' 6.5
  6. 47M. Badelj
  7. 23F. Miretti
  8. 31B. Siegrist
  9. 34S. Otoa
  10. 9Vítinha
  11. 39D. Sommariva
  12. 21J. Ekhator
  13. 15B. Norton-Cuffy
  14. 76L. Venturino
Udinese Calcio Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: K. Runjaić
  1. 40M. Okoye 8.0
  2. 19K. Ehizibue ▼ 79' 7.5
  3. 29J. Bijol 7.5
  4. 28O. Solet 6.9
  5. 11H. Kamara 6.3
  6. 14A. Atta ▼ 70' 6.7
  7. 6Oier Zarraga ▼ 70' 6.3
  8. 25J. Karlström 6.6
  9. 32J. Ekkelenkamp ▼ 61' 6.5
  10. 17L. Lucca 6.3
  11. 21Iker Bravo ▼ 80' 6.7

Dự bị 11

  1. 5M. Payero ▲ 61' 6.6
  2. 8S. Lovrić ▲ 70' 6.7
  3. 77Rui Modesto ▲ 70' 6.2
  4. 31T. Kristensen ▲ 79' 6.6
  5. 20S. Pafundi ▲ 80' 6.3
  6. 93D. Padelli
  7. 66E. Piana
  8. 99D. Pizarro
  9. 16M. Palma
  10. 30L. Giannetti
  11. 27C. Kabasele

Thống kê

021
220
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm5
7Trúng đích2
4Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm0
2Bị chặn1
1Phạt góc2
3Việt vị1
16Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
2Cứu thua6
0.50Bàn thắng ngăn chặn0.50
459Chuyền bóng405
361Chuyền chính xác313
79%Chính xác chuyền77%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu47
47Ghi được58
56Thủng lưới67
1.07Bàn thắng mỗi trận1.23
12Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn24
28Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu