Genoa C.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Udinese Calcio

Genoa C.F.C. vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 1-1 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 4, hòa 4, Udinese Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 27
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Trọng tài
G. Camplone
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
WDWWL Udinese Calcio
  1. 8' G. Pandev · K. Strootman 1-0
  2. 9' Goran Pandev
  3. 10' Goran Pandev
  4. 28' Domenico Criscito
  5. 30' 1-1 R. De Paul11m
  6. HT1-1
  7. 64' J. Makengo T. Arslan
  8. 70' G. Scamacca G. Pandev
  9. 74' Milan Badelj
  10. 81' I. Nestorovski Llorente
  11. 82' V. Behrami K. Strootman
  12. 89' M. Pjaca E. Shomurodov
  13. 90' Ilija Nestorovski
  14. FT1-1

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Ballardini
  1. 1M. Perin 6.7
  2. 4D. Criscito 6.2
  3. 77D. Zappacosta 6.6
  4. 14D. Biraschi 7.2
  5. 99L. Czyborra 7.2
  6. 20K. Strootman ▼ 82' 7.3
  7. 21I. Radovanović 7.3
  8. 47M. Badelj 6.9
  9. 16M. Zajc 7.3
  10. 19G. Pandev ▼ 70' 7.2
  11. 61E. Shomurodov ▼ 89' 6.9

Dự bị 12

  1. 9G. Scamacca ▲ 70' 6.7
  2. 11V. Behrami ▲ 82' 7.0
  3. 37M. Pjaca ▲ 89'
  4. 24F. Melegoni
  5. 2C. Zapata
  6. 5E. Goldaniga
  7. 65N. Rovella
  8. 32A. Paleari
  9. 25J. Onguéné
  10. 17M. Portanova
  11. 18P. Ghiglione
  12. 22F. Marchetti
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: L. Gotti
  1. 1J. Musso 6.3
  2. 87S. De Maio 6.3
  3. 19J. Stryger Larsen 6.9
  4. 17B. Nuytinck 7.2
  5. 50Rodrigo Becão 6.7
  6. 16N. Molina 6.9
  7. 37R. Pereyra 7.6
  8. 22T. Arslan ▼ 64' 6.9
  9. 10R. De Paul 7.9
  10. 11Walace 6.7
  11. 32Llorente ▼ 81' 6.5

Dự bị 10

  1. 6J. Makengo ▲ 64' 6.3
  2. 30I. Nestorovski ▲ 81' 6.2
  3. 96S. Scuffet
  4. 90M. Zeegelaar
  5. 45F. Forestieri
  6. 31M. Gasparini
  7. 29P. Mićin
  8. 14K. Bonifazi
  9. 7S. Okaka
  10. 21J. Braaf

Thống kê

036
310
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm9
2Trúng đích3
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
6Phạt góc3
0Việt vị1
14Phạm lỗi6
3Thẻ vàng1
2Cứu thua1
535Chuyền bóng404
465Chuyền chính xác328
87%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu41
54Ghi được48
63Thủng lưới62
1.32Bàn thắng mỗi trận1.17
9Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn19
34Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu