Udinese Calcio vs Genoa C.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 0-2 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 2, hòa 4, Genoa C.F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 14
- Sân vận động
- Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
- Phong độ
- WDWWL Udinese Calcio
- LWLLL Genoa C.F.C.
- 4' Souleymane Isaak Touré
- 4' Souleymane Isaak Touré
- 13' 0-1 A. Pinamonti
- 42' Johan Vásquez
- 45'+3 Morten Thorsby
- HT0-1
- 46' ▲ T. Kristensen ▼ L. Lucca
- 46' ▲ E. Ebosse ▼ K. Ehizibue
- 66' ▲ A. Atta ▼ S. Lovrić
- 67' 0-2 L. Giannettiphản lưới
- 69' ▲ Junior Messias ▼ F. Miretti
- 69' ▲ Vítinha ▼ A. Pinamonti
- 69' ▲ P. Masini ▼ M. Badelj
- 75' ▲ Iker Bravo ▼ F. Thauvin
- 76' ▲ M. Balotelli ▼ A. Zanoli
- 80' ▲ A. Vogliacco ▼ M. Bani
- 84' Aarón Martín
- 87' Thomas Kristensen
- 87' ▲ Rui Modesto ▼ K. Davis
- 90'+2 Enzo Ebosse
- FT0-2
Đội hình
- 40M. Okoye 6.9
- 19K. Ehizibue ▼ 46' 6.7
- 30L. Giannetti 7.3
- 95I. Touré 3.0
- 33J. Zemura 6.3
- 10F. Thauvin ▼ 75' 6.5
- 8S. Lovrić ▼ 66' 6.9
- 25J. Karlström 7.0
- 32J. Ekkelenkamp 6.3
- 17L. Lucca ▼ 46' 6.3
- 9K. Davis ▼ 87' 6.5
Dự bị 14
- 31T. Kristensen ▲ 46' 6.3
- 23E. Ebosse ▲ 46' 6.9
- 14A. Atta ▲ 66' 6.7
- 21Iker Bravo ▲ 75' 6.9
- 77Rui Modesto ▲ 87'
- 99D. Pizarro
- 27C. Kabasele
- 6Oier Zarraga
- 16M. Palma
- 4J. Abankwah
- 93D. Padelli
- 11H. Kamara
- 22Brenner
- 90R. Sava
- 1N. Leali 7.2
- 20S. Sabelli 6.9
- 13M. Bani ▼ 80' 7.2
- 22J. Vásquez 7.3
- 3Aarón Martín 7.2
- 47M. Badelj ▼ 69' 7.2
- 59A. Zanoli ▼ 76' 7.9
- 2M. Thorsby 7.2
- 32M. Frendrup 7.5
- 23F. Miretti ▼ 69' 6.7
- 19A. Pinamonti ⚽ ▼ 69' 7.9
Dự bị 14
- 10Junior Messias ▲ 69' 6.7
- 9Vítinha ▲ 69' 6.3
- 73P. Masini ▲ 69' 7.3
- 45M. Balotelli ▲ 76' 6.5
- 14A. Vogliacco ▲ 80' 6.7
- 30D. Ankeye
- 72F. Melegoni
- 33A. Matturro
- 8E. Bohinen
- 15B. Norton-Cuffy
- 27A. Marcandalli
- 95P. Gollini
- 39D. Sommariva
- 11G. Pereiro
Thống kê
12⚑6
⚑430
46%Kiểm soát bóng54%
4Dứt điểm14
2Trúng đích4
0Chệch đích5
1Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn5
6Phạt góc4
0Việt vị4
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
0.12Bàn thắng ngăn chặn0.12
402Chuyền bóng469
337Chuyền chính xác414
84%Chính xác chuyền88%
0.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.64
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
47Trận đấu44
58Ghi được47
67Thủng lưới56
1.23Bàn thắng mỗi trận1.07
12Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn18
29Hiệp hai28