Genoa C.F.C. vs Udinese Calcio
Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 0-0 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 4, hòa 4, Udinese Calcio thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
- Sân vận động
- Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
- Trọng tài
- D. Doveri
- Phong độ
- LWLLL Genoa C.F.C.
- WDWWL Udinese Calcio
- 39' Stefano Sturaro
- 40' Jean-Victor Makengo
- HT0-0
- 54' ▲ A. Cambiaso ▼ J. Vásquez
- 67' ▲ F. Caicedo ▼ M. Destro
- 68' ▲ D. Udogie ▼ B. Soppy
- 72' Gerard Deulofeu
- 73' Manolo Portanova
- 73' Tolgay Arslan
- 73' ▲ I. Success ▼ Beto
- 79' Andrea Cambiaso
- 79' Andrea Cambiaso
- 79' Andrea Cambiaso
- 84' ▲ R. Calafiori ▼ C. Ekuban
- 86' Nehuén Pérez
- 90'+1 ▲ M. Jajalo ▼ T. Arslan
- FT0-0
Đội hình
- 57S. Sirigu 6.9
- 13M. Bani 7.7
- 36S. Hefti 7.2
- 3Z. Vanheusden 7.2
- 15J. Vásquez ▼ 54' 6.3
- 47M. Badelj 6.9
- 27S. Sturaro 7.0
- 90M. Portanova 6.3
- 23M. Destro ▼ 67' 6.6
- 20C. Ekuban ▼ 84' 6.7
- 45K. Yeboah 6.2
Dự bị 11
- 50A. Cambiaso ▲ 54' 5.9
- 9F. Caicedo ▲ 67' 6.7
- 16R. Calafiori ▲ 84' 6.3
- 10F. Melegoni
- 44A. Buksa
- 5A. Masiello
- 22F. Marchetti
- 1A. Šemper
- 19G. Pandev
- 99P. Galdames
- 52N. Maksimović
- 1M. Silvestri 7.6
- 17B. Nuytinck 7.3
- 50Rodrigo Becão 7.0
- 16N. Molina 6.9
- 2N. Pérez 7.5
- 93B. Soppy ▼ 68' 7.2
- 5T. Arslan ▼ 90' 6.9
- 11Walace 7.3
- 6J. Makengo 6.2
- 10Deulofeu 6.2
- 9Beto ▼ 73' 6.3
Dự bị 12
- 13D. Udogie ▲ 68' 6.3
- 7I. Success ▲ 73' 6.3
- 8M. Jajalo ▲ 90'
- 23I. Pussetto
- 30I. Nestorovski
- 4M. Zeegelaar
- 75R. Pinzi
- 29A. Santurro
- 69S. Ianesi
- 24L. Samardžić
- 66E. Piana
- 22Pablo Marí
Thống kê
14⚑10
⚑440
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm2
3Trúng đích0
3Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn0
10Phạt góc4
1Việt vị0
27Phạm lỗi17
4Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua3
311Chuyền bóng312
178Chuyền chính xác182
57%Chính xác chuyền58%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
45Trận đấu49
45Ghi được88
72Thủng lưới72
1Bàn thắng mỗi trận1.8
12Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn30
23Hiệp hai35