Udinese Calcio
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Genoa C.F.C.

Udinese Calcio vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 0-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 2, hòa 4, Genoa C.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 14
Sân vận động
Dacia Arena, Udine
Trọng tài
F. Meraviglia
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 15' I. Pussetto R. Pereyra
  2. 40' Johan Vásquez
  3. 44' Stefano Sabelli
  4. 45'+2 Nahuel Molina
  5. HT0-0
  6. 46' L. Samardžić B. Nuytinck
  7. 55' N. Pérez N. Molina
  8. 56' Jean-Victor Makengo
  9. 56' J. Makengo T. Arslan
  10. 58' P. Ghiglione S. Sabelli
  11. 73' G. Pandev F. Bianchi
  12. 73' Hernani M. Badelj
  13. 85' I. Success Deulofeu
  14. 86' Ignacio Pussetto
  15. 86' Paolo Ghiglione
  16. 90'+1 Nicolò Rovella
  17. 90' A. Touré S. Sturaro
  18. FT0-0

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Gotti
  1. 1M. Silvestri 7.2
  2. 17B. Nuytinck ▼ 46' 6.6
  3. 3Samir 6.9
  4. 50Rodrigo Becão 7.3
  5. 16N. Molina ▼ 55' 6.3
  6. 13D. Udogie 6.9
  7. 37R. Pereyra ▼ 15' 6.2
  8. 5T. Arslan ▼ 56' 6.9
  9. 11Walace 7.2
  10. 10Deulofeu ▼ 85' 7.2
  11. 9Beto 6.9

Dự bị 12

  1. 23I. Pussetto ▲ 15' 6.7
  2. 24L. Samardžić ▲ 46' 6.5
  3. 2N. Pérez ▲ 55' 6.3
  4. 6J. Makengo ▲ 56' 6.7
  5. 7I. Success ▲ 85' 6.7
  6. 87S. De Maio
  7. 65M. Carnelos
  8. 30I. Nestorovski
  9. 45F. Forestieri
  10. 93B. Soppy
  11. 8M. Jajalo
  12. 20D. Padelli
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Shevchenko
  1. 57S. Sirigu 7.5
  2. 5A. Masiello 7.2
  3. 2S. Sabelli ▼ 58' 6.5
  4. 14D. Biraschi 7.6
  5. 15J. Vásquez 7.9
  6. 50A. Cambiaso 7.2
  7. 47M. Badelj ▼ 73' 7.3
  8. 27S. Sturaro ▼ 90' 7.2
  9. 65N. Rovella 7.5
  10. 20C. Ekuban 6.7
  11. 24F. Bianchi ▼ 73' 6.6

Dự bị 12

  1. 18P. Ghiglione ▲ 58' 7.2
  2. 19G. Pandev ▲ 73' 6.3
  3. 33Hernani ▲ 73' 6.9
  4. 94A. Touré ▲ 90'
  5. 44A. Buksa
  6. 99P. Galdames
  7. 13M. Bani
  8. 1A. Šemper
  9. 3Z. Vanheusden
  10. 11V. Behrami
  11. 22F. Marchetti
  12. 90M. Portanova

Thống kê

038
140
43%Kiểm soát bóng57%
17Dứt điểm8
3Trúng đích2
6Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn2
8Phạt góc1
3Việt vị0
18Phạm lỗi11
3Thẻ vàng4
2Cứu thua3
365Chuyền bóng512
285Chuyền chính xác417
78%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

49Trận đấu45
88Ghi được45
72Thủng lưới72
1.8Bàn thắng mỗi trận1
11Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn22
35Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu