Genoa C.F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Udinese Calcio

Genoa C.F.C. vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 2-0 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 4, hòa 4, Udinese Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 26
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
WDWWL Udinese Calcio
  1. 1' Lautaro Giannetti
  2. 30' Koni De Winter
  3. 36' M. Retegui 1-0
  4. 40' M. Bani · A. Guðmundsson 2-0
  5. 41' Thomas Kristensen
  6. HT2-0
  7. 46' F. Ebosele K. Ehizibue
  8. 48' Thomas Kristensen
  9. 48' Thomas Kristensen
  10. 54' A. Vogliacco J. Vásquez
  11. 54' H. Kamara J. Zemura
  12. 54' João Ferreira L. Samardžić
  13. 78' R. Malinovskyi Junior Messias
  14. 78' D. Spence S. Sabelli
  15. 78' K. Davis F. Thauvin
  16. 79' C. Ekuban M. Retegui
  17. 86' Festy Ebosele
  18. 86' Oier Zarraga S. Lovrić
  19. 87' K. Strootman M. Badelj
  20. FT2-0

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Gilardino
  1. 1Josep Martínez 7.2
  2. 4K. De Winter 7.5
  3. 13M. Bani 8.0
  4. 22J. Vásquez ▼ 54' 7.9
  5. 20S. Sabelli ▼ 78' 6.9
  6. 10Junior Messias ▼ 78' 6.9
  7. 47M. Badelj ▼ 87' 7.5
  8. 32M. Frendrup 7.2
  9. 3Aarón Martín 7.5
  10. 19M. Retegui ▼ 79' 7.7
  11. 11A. Guðmundsson 7.7

Dự bị 12

  1. 14A. Vogliacco ▲ 54' 6.9
  2. 17R. Malinovskyi ▲ 78' 6.3
  3. 90D. Spence ▲ 78' 6.7
  4. 18C. Ekuban ▲ 79' 6.7
  5. 8K. Strootman ▲ 87'
  6. 16N. Leali
  7. 2M. Thorsby
  8. 39D. Sommariva
  9. 23G. Cittadini
  10. 5E. Bohinen
  11. 9Vítinha
  12. 55R. Haps
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: G. Cioffi
  1. 40M. Okoye 6.6
  2. 18N. Pérez 6.7
  3. 30L. Gianetti 6.9
  4. 31T. Kristensen 5.5
  5. 19K. Ehizibue ▼ 46' 6.7
  6. 4S. Lovrić ▼ 86' 7.2
  7. 11Walace 7.2
  8. 24L. Samardžić ▼ 54' 6.3
  9. 33J. Zemura ▼ 54' 6.7
  10. 26F. Thauvin ▼ 78' 6.3
  11. 17L. Lucca 6.7

Dự bị 12

  1. 2F. Ebosele ▲ 46' 6.6
  2. 12H. Kamara ▲ 54' 6.9
  3. 13João Ferreira ▲ 54' 6.7
  4. 9K. Davis ▲ 78' 6.5
  5. 6Oier Zarraga ▲ 86' 6.7
  6. 93D. Padelli
  7. 16A. Tikvić
  8. 32M. Payero
  9. 7I. Success
  10. 27C. Kabasele
  11. 1M. Silvestri
  12. 22Brenner

Thống kê

018
341
65%Kiểm soát bóng35%
19Dứt điểm5
4Trúng đích1
8Chệch đích0
11Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn4
8Phạt góc3
1Việt vị2
9Phạm lỗi17
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
602Chuyền bóng315
535Chuyền chính xác244
89%Chính xác chuyền77%
1.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

45Trận đấu47
53Ghi được56
60Thủng lưới62
1.18Bàn thắng mỗi trận1.19
11Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn20
27Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu