S.S.C. Napoli
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
U.S. Lecce

S.S.C. Napoli vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-1 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 7, hòa 2, U.S. Lecce thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
WLWLL U.S. Lecce
  1. 3' 0-1 J. Siebert · A. Gallo
  2. 19' Jamil Siebert
  3. HT0-1
  4. 46' K. De Bruyne F. Anguissa
  5. 46' S. McTominay E. Elmas
  6. 46' O. Gandelman L. Coulibaly
  7. 46' R. Hojlund · M. Politano 1-1
  8. 59' W. Cheddira N. Stulic
  9. 67' M. Politano 2-1
  10. 72' P. Mazzocchi L. Spinazzola
  11. 72' M. Gutierrez M. Politano
  12. 79' C. Ndaba A. Gallo
  13. 79' K. Ndri S. Pierotti
  14. 85' Giovane Alisson Santos
  15. 85' S. Fofana O. Ngom
  16. FT2-1

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Antonio Conte
  1. 1A. Meret 6.3
  2. 31S. Beukema 6.7
  3. 4A. Buongiorno 6.9
  4. 17M. Olivera 7.3
  5. 21M. Politano ▼ 72' 8.9
  6. 99F. Anguissa ▼ 46' 6.2
  7. 6B. Gilmour 7.3
  8. 37L. Spinazzola ▼ 72' 7.0
  9. 20E. Elmas ▼ 46' 7.0
  10. 27Alisson Santos ▼ 85' 6.9
  11. 19R. Hojlund 7.3

Dự bị 9

  1. 32V. Milinkovic-Savic
  2. 14N. Contini
  3. 9R. Lukaku
  4. 11K. De Bruyne ▲ 46' 6.2
  5. 5Juan Jesus
  6. 30P. Mazzocchi ▲ 72' 6.5
  7. 8S. McTominay ▲ 46' 6.7
  8. 3M. Gutierrez ▲ 72' 7.0
  9. 23Giovane ▲ 85' 6.7
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eusebio Di Francesco
  1. 30W. Falcone 5.6
  2. 17D. Veiga 7.0
  3. 5J. Siebert 7.5
  4. 44Tiago Gabriel 6.2
  5. 25A. Gallo ▼ 79' 7.6
  6. 20Y. Ramadani 6.6
  7. 79O. Ngom ▼ 85' 6.5
  8. 50S. Pierotti ▼ 79' 6.7
  9. 29L. Coulibaly ▼ 46' 6.3
  10. 19L. Banda 6.7
  11. 9N. Stulic ▼ 59' 6.2

Dự bị 13

  1. 1C. Fruchtl
  2. 32J. Samooja
  3. 23R. Sottil
  4. 14T. J. Helgason
  5. 36F. Marchwinski
  6. 16O. Gandelman ▲ 46' 6.3
  7. 6A. Sala
  8. 8S. Fofana ▲ 85' 6.2
  9. 3C. Ndaba ▲ 79' 6.6
  10. 11K. Ndri ▲ 79' 6.3
  11. 99W. Cheddira ▲ 59' 6.3
  12. 18G. Jean
  13. 13M. Perez

Thống kê

007
710
70%Kiểm soát bóng30%
12Dứt điểm12
4Trúng đích2
6Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
7Phạt góc7
11Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
1Cứu thua2
-0.75Bàn thắng ngăn chặn-0.75
601Chuyền bóng246
528Chuyền chính xác185
88%Chính xác chuyền75%
1.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

54Trận đấu43
81Ghi được35
61Thủng lưới56
1.5Bàn thắng mỗi trận0.81
18Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn17
36Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu